smoking a cigarette
hút thuốc lá
cigarette butt
tàn thuốc
cigarette pack
bao thuốc lá
cigarette smoking
hút thuốc lá
cigarette paper
giấy thuốc lá
cigarette lighter
đèn bật lửa
cigarette case
hộp đựng thuốc lá
cigarette ash
tro thuốc lá
cigarette end
mút thuốc lá
cigarette holder
đế thuốc lá
cigarette box
hộp thuốc lá
the odour of cigarette smoke.
mùi thuốc lá.
a cigarette burn in the tablecloth.
vết cháy của điếu thuốc trên khăn trải bàn.
a silver cigarette case.
một hộp đựng thuốc lá màu bạc.
an ashtray full of cigarette ends.
một chiếc gạt tàn đầy đầu thuốc lá.
There's a cigarette packet thrown into the gutter.
Có một bao thuốc lá bị vứt vào rãnh.
She lit a cigarette with quick, jerky movement.
Cô ấy châm thuốc lá một cách nhanh chóng và giật mình.
a proposed ban on cigarette advertising.
một đề xuất cấm quảng cáo thuốc lá.
the ashtray was crammed with cigarette butts.
chiếc gạt tàn ngập tràn đầu thuốc lá.
a youth with a cigarette stuck behind one ear.
một thanh niên với một điếu thuốc lá bị kẹp sau tai.
wreathed in a miasma of cigarette smoke.
bao quanh bởi một làn khói thuốc lá.
be sprinkled with cigarette ashes
rắc tro thuốc lá.
the telltale cigarette ash on the carpet
vết tro thuốc lá trên thảm.
the necessity of breaking the cigarette habit
sự cần thiết phải từ bỏ thói quen hút thuốc lá.
burned the rug with a cigarette;
đã làm cháy thảm bằng một điếu thuốc lá;
I don't mind cigarette smoke.
Tôi không ngại khói thuốc lá.
Would you mind putting out that cigarette?
Bạn có phiền nếu dập điếu thuốc đó không?
Nguồn: New English 900 Sentences (Basic Edition)Penny knows where I was; she sent me cigarettes.
Penny biết tôi ở đâu; cô ấy đã gửi thuốc cho tôi.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10Then Robert Strickland struck a match and lit a cigarette.
Sau đó, Robert Strickland đã đánh bật diêm và đốt một điếu thuốc.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)Charlie is outside the bar having a cigarette.
Charlie đang ở bên ngoài quán bar và hút thuốc.
Nguồn: Listening DigestWould you mind putting out your cigarette?
Bạn có phiền nếu dập điếu thuốc của bạn không?
Nguồn: Lai Shih-Hsiung's Beginner American English (Volume 2)Would you like a cigarette? Yes, please.
Bạn có muốn một điếu thuốc không? Vâng, làm ơn.
Nguồn: Roman Holiday SelectionCould you put out the cigarette please?
Bạn có thể dập điếu thuốc được không?
Nguồn: "Green Book" Original SoundtrackMom, c-can you not smoke the cigarettes at the table, please?
Mẹ, c-con không muốn mẹ hút thuốc ở bàn, được không?
Nguồn: Our Day This Season 1Will you have a cigarette? asked Mrs.Strickland.
Bạn có muốn hút một điếu thuốc không? Bà Strickland hỏi.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)Cigarette smoke contains over 4,000 toxic chemicals.
Khói thuốc chứa hơn 4.000 hóa chất độc hại.
Nguồn: Osmosis - Mental PsychologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay