cimarron

[Mỹ]/ˈsɪməˌrɒn/
[Anh]/ˈsɪməˌrɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sông Cimarron; ô tô Cimarron (của General Motors); tiêu đề của bộ phim "Cimarron"
Word Forms
số nhiềucimarrons

Cụm từ & Cách kết hợp

cimarron river

sông Cimarron

cimarron county

hạt Cimarron

cimarron national

Cimarron quốc gia

cimarron trail

đường mòn Cimarron

cimarron mountains

núi Cimarron

cimarron wildlife

động vật hoang dã Cimarron

cimarron basin

bồn chứa Cimarron

cimarron state

tiểu bang Cimarron

cimarron peak

đỉnh Cimarron

cimarron culture

văn hóa Cimarron

Câu ví dụ

the cimarron horse is known for its wild spirit.

ngựa cimarron nổi tiếng với tinh thần hoang dã.

cimarron canyon is a beautiful place to hike.

hẻm núi cimarron là một nơi tuyệt đẹp để đi bộ đường dài.

the cimarron population has been increasing.

dân số cimarron đang tăng lên.

many stories are told about the cimarron people.

rất nhiều câu chuyện được kể về người dân cimarron.

the cimarron river flows through the valley.

sông cimarron chảy qua thung lũng.

we spotted a cimarron deer during our trip.

chúng tôi đã nhìn thấy một con hươu cimarron trong chuyến đi của mình.

cimarron state park offers various outdoor activities.

công viên bang cimarron cung cấp nhiều hoạt động ngoài trời.

the cimarron landscape is breathtaking.

khung cảnh cimarron rất ngoạn mục.

local artists often depict the cimarron in their work.

các nghệ sĩ địa phương thường miêu tả cimarron trong tác phẩm của họ.

the cimarron culture is rich in traditions.

văn hóa cimarron giàu truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay