cio

[Mỹ]/ˌsiː aɪ ˈəʊ/
[Anh]/ˌsiː aɪ ˈoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Hội nghị Công nghiệp; một liên đoàn công nhân công nghiệp cũ của Mỹ; Trưởng phòng Thông tin (Chief Information Officer); giám đốc cấp cao chịu trách nhiệm về công nghệ thông tin và hệ thống máy tính của một tổ chức.
Các dạng của từ
số nhiềucios

Câu ví dụ

the ceo called a meeting to discuss the quarterly results.

Chủ tịch điều hành đã gọi một cuộc họp để thảo luận về kết quả quý.

please cc me on all emails regarding this project.

Vui lòng cc tôi trong tất cả các email liên quan đến dự án này.

the detective arrived early to check out the crime scene.

Thám tử đến sớm để kiểm tra hiện trường tội phạm.

i will pick up the dry cleaning on my way home.

Tôi sẽ đi lấy đồ giặt khô trên đường về nhà.

you need to calm down before you drive the car.

Bạn cần bình tĩnh lại trước khi lái xe.

she decided to cut off contact with her toxic ex-boyfriend.

Cô ấy quyết định cắt liên lạc với người bạn trai cũ độc ác của mình.

please fill out this application form with a black pen.

Vui lòng điền vào mẫu đơn này bằng bút mực đen.

the negotiations ended in a complete standoff.

Các cuộc đàm phán kết thúc trong một thế giằng co hoàn toàn.

working from home has become the new norm for many companies.

Làm việc từ nhà đã trở thành chuẩn mực mới cho nhiều công ty.

he decided to step down as chairman of the board.

Anh ấy quyết định từ chức chủ tịch hội đồng quản trị.

we need to figure out a solution to this problem quickly.

Chúng ta cần tìm ra một giải pháp cho vấn đề này nhanh chóng.

make sure to hand in your report by friday afternoon.

Hãy đảm bảo nộp báo cáo của bạn vào chiều thứ Sáu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay