a circlet of five petals.
một vòng hoa gồm năm cánh hoa.
Circlets can add to the Monster Level which can allow you to receive Magic Prefixes and Suffixes on Circlets.
Các vòng hoa có thể tăng lên cấp độ quái vật, cho phép bạn nhận được các tiền tố và hậu tố ma thuật trên các vòng hoa.
She wore a delicate circlet of flowers in her hair for the wedding.
Cô ấy đội một vòng hoa tinh tế làm từ hoa trong tóc cho đám cưới.
The queen's circlet sparkled in the sunlight as she waved to the crowd.
Vòng hoa của nữ hoàng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời khi bà vẫy chào đám đông.
The circlet of gold around her neck was a family heirloom passed down for generations.
Vòng hoa vàng quanh cổ cô là một di sản gia đình được truyền lại qua nhiều thế hệ.
The princess's circlet was adorned with precious gems that caught the light.
Vòng hoa của công chúa được trang trí bằng những viên đá quý lấp lánh dưới ánh đèn.
The circlet of stars in the night sky was a breathtaking sight.
Vòng hoa các vì sao trên bầu trời đêm là một cảnh tượng ngoạn mục.
She felt like a queen wearing the circlet of silver on her head.
Cô cảm thấy như một nữ hoàng khi đội vòng hoa bạc lên đầu.
The circlet of ivy around the doorway added a touch of nature to the rustic cabin.
Vòng hoa thường xuân quanh cửa ra vào đã thêm một chút tự nhiên vào căn nhà gỗ mộc mạc.
The circlet of thorns around the statue symbolized the pain and sacrifice of the martyr.
Vòng hoa gai xung quanh bức tượng tượng trưng cho nỗi đau và sự hy sinh của người tử đạo.
He presented her with a circlet of pearls as a token of his affection.
Anh ấy tặng cô ấy một vòng hoa ngọc trai như một biểu tượng cho tình cảm của anh ấy.
The circlet of fire dancers mesmerized the audience with their skill and grace.
Vòng hoa các vũ công lửa đã mê hoặc khán giả bằng kỹ năng và sự duyên dáng của họ.
On her head was a circlet of fresh flowers.
Trên đầu cô ấy là một vòng hoa tươi.
Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected EditionA delicate-looking circlet had been reproduced in marble on top of her head.
Một chiếc vòng hoa tinh xảo đã được tái tạo bằng đá cẩm thạch trên đầu cô ấy.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsThere was a thin circlet of gold on his head.
Trên đầu anh ấy là một vòng vàng mỏng.
Nguồn: 06 The Silver ChairAll adown her back floated tresses of ruddy gold, with a slender jeweled circlet confining them at the brow.
Tất cả những lọn tóc màu vàng đỏ trôi xuống lưng cô ấy, với một vòng trang sức mảnh mai cố định chúng trên trán.
Nguồn: The Wonderful Adventures of Oz: The Pumpkin ManThis precious vessel was now placed on my knee, and I was cordially invited to eat the circlet of delicate pastry upon it.
Vessel quý giá này bây giờ được đặt trên đầu gối tôi, và tôi được mời dùng món bánh ngọt tinh xảo trên đó.
Nguồn: Jane Eyre (Original Version)And the young King plucked a spray of wild briar that was climbing over the balcony, and bent it, and made a circlet of it, and set it on his own head.
Và vị vua trẻ hái một nhánh thường xuân hoang dã đang leo trên ban công, bẻ cong nó và làm thành một vòng hoa, sau đó đội lên đầu mình.
Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar WildeBut since St. Edward was a saint, his crown was considered a holy relic, and therefore had to stay in Westminster Abbey—so the newly coronated monarch would change into some other circlet for the rest of the proceedings.
Nhưng vì St. Edward là một vị thánh, chiếc mũ của ông được coi là một thánh tích, vì vậy nó phải ở lại Tu viện Westminster—do đó, tân vương sẽ thay đổi sang một chiếc vòng khác cho phần còn lại của buổi lễ.
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay