| số nhiều | circlips |
circlip installation
lắp vòng giữ
circlip removal
tháo vòng giữ
circlip size
kích thước vòng giữ
circlip tool
dụng cụ vòng giữ
circlip groove
rãnh vòng giữ
circlip design
thiết kế vòng giữ
circlip fitting
vừa vòng giữ
circlip usage
sử dụng vòng giữ
circlip application
ứng dụng vòng giữ
circlip types
các loại vòng giữ
the circlip keeps the components securely in place.
đai ốc vòng giữ các bộ phận chắc chắn tại chỗ.
make sure to use the correct size circlip for the assembly.
Hãy chắc chắn sử dụng kích thước đai ốc vòng phù hợp cho cụm lắp ráp.
he removed the circlip to access the inner mechanism.
Anh ta tháo đai ốc vòng để tiếp cận cơ chế bên trong.
the circlip is essential for preventing parts from sliding out.
Đai ốc vòng rất cần thiết để ngăn các bộ phận bị trượt ra ngoài.
she ordered a replacement circlip for the broken part.
Cô ấy đã đặt mua một đai ốc vòng thay thế cho bộ phận bị hỏng.
installing the circlip requires a special tool.
Lắp đặt đai ốc vòng đòi hỏi một công cụ đặc biệt.
the technician inspected the circlip for any signs of wear.
Kỹ thuật viên đã kiểm tra đai ốc vòng xem có dấu hiệu hao mòn nào không.
he explained how to properly install a circlip.
Anh ấy giải thích cách lắp đặt đai ốc vòng đúng cách.
the circlip must be positioned correctly to function properly.
Đai ốc vòng phải được đặt đúng vị trí để hoạt động bình thường.
they used a circlip to secure the wheel assembly.
Họ sử dụng đai ốc vòng để cố định cụm bánh xe.
circlip installation
lắp vòng giữ
circlip removal
tháo vòng giữ
circlip size
kích thước vòng giữ
circlip tool
dụng cụ vòng giữ
circlip groove
rãnh vòng giữ
circlip design
thiết kế vòng giữ
circlip fitting
vừa vòng giữ
circlip usage
sử dụng vòng giữ
circlip application
ứng dụng vòng giữ
circlip types
các loại vòng giữ
the circlip keeps the components securely in place.
đai ốc vòng giữ các bộ phận chắc chắn tại chỗ.
make sure to use the correct size circlip for the assembly.
Hãy chắc chắn sử dụng kích thước đai ốc vòng phù hợp cho cụm lắp ráp.
he removed the circlip to access the inner mechanism.
Anh ta tháo đai ốc vòng để tiếp cận cơ chế bên trong.
the circlip is essential for preventing parts from sliding out.
Đai ốc vòng rất cần thiết để ngăn các bộ phận bị trượt ra ngoài.
she ordered a replacement circlip for the broken part.
Cô ấy đã đặt mua một đai ốc vòng thay thế cho bộ phận bị hỏng.
installing the circlip requires a special tool.
Lắp đặt đai ốc vòng đòi hỏi một công cụ đặc biệt.
the technician inspected the circlip for any signs of wear.
Kỹ thuật viên đã kiểm tra đai ốc vòng xem có dấu hiệu hao mòn nào không.
he explained how to properly install a circlip.
Anh ấy giải thích cách lắp đặt đai ốc vòng đúng cách.
the circlip must be positioned correctly to function properly.
Đai ốc vòng phải được đặt đúng vị trí để hoạt động bình thường.
they used a circlip to secure the wheel assembly.
Họ sử dụng đai ốc vòng để cố định cụm bánh xe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay