circlip

[Mỹ]/ˈsɜːrklɪp/
[Anh]/ˈsɜrˌklɪp/

Dịch

n. một loại thiết bị đóng chặt dưới dạng vòng được sử dụng để giữ các thành phần tại chỗ
Các dạng của từ
số nhiềucirclips

Cụm từ & Cách kết hợp

circlip installation

lắp vòng giữ

circlip removal

tháo vòng giữ

circlip size

kích thước vòng giữ

circlip tool

dụng cụ vòng giữ

circlip groove

rãnh vòng giữ

circlip design

thiết kế vòng giữ

circlip fitting

vừa vòng giữ

circlip usage

sử dụng vòng giữ

circlip application

ứng dụng vòng giữ

circlip types

các loại vòng giữ

Câu ví dụ

the circlip keeps the components securely in place.

đai ốc vòng giữ các bộ phận chắc chắn tại chỗ.

make sure to use the correct size circlip for the assembly.

Hãy chắc chắn sử dụng kích thước đai ốc vòng phù hợp cho cụm lắp ráp.

he removed the circlip to access the inner mechanism.

Anh ta tháo đai ốc vòng để tiếp cận cơ chế bên trong.

the circlip is essential for preventing parts from sliding out.

Đai ốc vòng rất cần thiết để ngăn các bộ phận bị trượt ra ngoài.

she ordered a replacement circlip for the broken part.

Cô ấy đã đặt mua một đai ốc vòng thay thế cho bộ phận bị hỏng.

installing the circlip requires a special tool.

Lắp đặt đai ốc vòng đòi hỏi một công cụ đặc biệt.

the technician inspected the circlip for any signs of wear.

Kỹ thuật viên đã kiểm tra đai ốc vòng xem có dấu hiệu hao mòn nào không.

he explained how to properly install a circlip.

Anh ấy giải thích cách lắp đặt đai ốc vòng đúng cách.

the circlip must be positioned correctly to function properly.

Đai ốc vòng phải được đặt đúng vị trí để hoạt động bình thường.

they used a circlip to secure the wheel assembly.

Họ sử dụng đai ốc vòng để cố định cụm bánh xe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay