circuiter board
bảng mạch điện tử
circuiter design
thiết kế mạch điện tử
circuiter path
đường dẫn mạch điện tử
circuiter layout
bố trí mạch điện tử
circuiter analysis
phân tích mạch điện tử
circuiter simulation
giả lập mạch điện tử
circuiter testing
kiểm tra mạch điện tử
circuiter connection
kết nối mạch điện tử
circuiter component
thành phần mạch điện tử
circuiter function
chức năng mạch điện tử
we need to circuiter the main power supply.
Chúng tôi cần đấu nối nguồn điện chính.
the technician will circuiter the new devices.
Nhà kỹ thuật sẽ đấu nối các thiết bị mới.
can you circuiter the wires properly?
Bạn có thể đấu nối dây điện một cách chính xác không?
he learned how to circuiter the system efficiently.
Anh ấy đã học cách đấu nối hệ thống một cách hiệu quả.
the engineer had to circuiter multiple components.
Kỹ sư phải đấu nối nhiều thành phần.
it's important to circuiter everything correctly.
Điều quan trọng là phải đấu nối mọi thứ đúng cách.
they will circuiter the network for better performance.
Họ sẽ đấu nối mạng để có hiệu suất tốt hơn.
she knows how to circuiter the audio equipment.
Cô ấy biết cách đấu nối thiết bị âm thanh.
we must circuiter the backup generator.
Chúng tôi phải đấu nối máy phát điện dự phòng.
to troubleshoot, you need to circuiter the connections.
Để khắc phục sự cố, bạn cần đấu nối các kết nối.
circuiter board
bảng mạch điện tử
circuiter design
thiết kế mạch điện tử
circuiter path
đường dẫn mạch điện tử
circuiter layout
bố trí mạch điện tử
circuiter analysis
phân tích mạch điện tử
circuiter simulation
giả lập mạch điện tử
circuiter testing
kiểm tra mạch điện tử
circuiter connection
kết nối mạch điện tử
circuiter component
thành phần mạch điện tử
circuiter function
chức năng mạch điện tử
we need to circuiter the main power supply.
Chúng tôi cần đấu nối nguồn điện chính.
the technician will circuiter the new devices.
Nhà kỹ thuật sẽ đấu nối các thiết bị mới.
can you circuiter the wires properly?
Bạn có thể đấu nối dây điện một cách chính xác không?
he learned how to circuiter the system efficiently.
Anh ấy đã học cách đấu nối hệ thống một cách hiệu quả.
the engineer had to circuiter multiple components.
Kỹ sư phải đấu nối nhiều thành phần.
it's important to circuiter everything correctly.
Điều quan trọng là phải đấu nối mọi thứ đúng cách.
they will circuiter the network for better performance.
Họ sẽ đấu nối mạng để có hiệu suất tốt hơn.
she knows how to circuiter the audio equipment.
Cô ấy biết cách đấu nối thiết bị âm thanh.
we must circuiter the backup generator.
Chúng tôi phải đấu nối máy phát điện dự phòng.
to troubleshoot, you need to circuiter the connections.
Để khắc phục sự cố, bạn cần đấu nối các kết nối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay