circuses

[Mỹ]/ˈsɜːkəsɪz/
[Anh]/ˈsɜrkəsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của rạp xiếc; một buổi biểu diễn có các nghệ sĩ nhào lộn, chú hề và động vật đã được huấn luyện; một tình huống thú vị nhưng vô nghĩa.

Cụm từ & Cách kết hợp

big circuses

rạp xiếc lớn

famous circuses

rạp xiếc nổi tiếng

traveling circuses

rạp xiếc lưu động

local circuses

rạp xiếc địa phương

children's circuses

rạp xiếc dành cho trẻ em

modern circuses

rạp xiếc hiện đại

traditional circuses

rạp xiếc truyền thống

outdoor circuses

rạp xiếc ngoài trời

animal circuses

rạp xiếc động vật

Câu ví dụ

circuses often feature acrobats and clowns.

các rạp xiếc thường có các nghệ sĩ xiếc và hề.

many people enjoy the excitement of circuses.

nhiều người thích thú với sự phấn khích của các rạp xiếc.

circuses travel from city to city.

các rạp xiếc đi từ thành phố này sang thành phố khác.

children love the colorful performances at circuses.

trẻ em yêu thích những màn biểu diễn đầy màu sắc tại các rạp xiếc.

circuses often include exotic animals.

các rạp xiếc thường có các loài động vật kỳ lạ.

the history of circuses dates back centuries.

lịch sử của các rạp xiếc có niên đại hàng thế kỷ.

some circuses focus on animal-free performances.

một số rạp xiếc tập trung vào các buổi biểu diễn không có động vật.

attending circuses can be a fun family outing.

tham gia các rạp xiếc có thể là một buổi đi chơi gia đình thú vị.

circuses bring joy and entertainment to many.

các rạp xiếc mang lại niềm vui và giải trí cho nhiều người.

performers in circuses train for years to perfect their acts.

các nghệ sĩ xiếc trong các rạp xiếc phải luyện tập trong nhiều năm để hoàn thiện các màn trình diễn của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay