| số nhiều | cirios |
cirio candle
nến cirio
cirio light
ánh sáng cirio
cirio holder
đế nến cirio
cirio flame
ngọn lửa cirio
cirio altar
bàn thờ cirio
cirio decoration
trang trí cirio
cirio service
dịch vụ cirio
cirio prayer
cầu nguyện cirio
cirio ceremony
nghi lễ cirio
cirio vigil
lễ canh cirio
he lit a cirio during the ceremony.
anh ấy đã thắp một cây nến cirio trong buổi lễ.
the cirio symbolizes hope and faith.
cây nến cirio tượng trưng cho hy vọng và niềm tin.
they placed a cirio on the altar.
họ đặt một cây nến cirio trên bàn thờ.
she bought a beautiful cirio for the festival.
cô ấy đã mua một cây nến cirio đẹp cho lễ hội.
during the procession, everyone carried a cirio.
trong cuộc diễu hành, mọi người đều mang theo một cây nến cirio.
the cirio burned brightly in the dark.
cây nến cirio cháy sáng rực rỡ trong bóng tối.
he offered a cirio as a sign of respect.
anh ấy dâng một cây nến cirio như một dấu hiệu tôn trọng.
lighting a cirio is a traditional practice.
thắp một cây nến cirio là một phong tục truyền thống.
the cirio flickered in the gentle breeze.
cây nến cirio lay lắt trong làn gió nhẹ.
she decorated the cirio with flowers.
cô ấy trang trí cây nến cirio bằng hoa.
cirio candle
nến cirio
cirio light
ánh sáng cirio
cirio holder
đế nến cirio
cirio flame
ngọn lửa cirio
cirio altar
bàn thờ cirio
cirio decoration
trang trí cirio
cirio service
dịch vụ cirio
cirio prayer
cầu nguyện cirio
cirio ceremony
nghi lễ cirio
cirio vigil
lễ canh cirio
he lit a cirio during the ceremony.
anh ấy đã thắp một cây nến cirio trong buổi lễ.
the cirio symbolizes hope and faith.
cây nến cirio tượng trưng cho hy vọng và niềm tin.
they placed a cirio on the altar.
họ đặt một cây nến cirio trên bàn thờ.
she bought a beautiful cirio for the festival.
cô ấy đã mua một cây nến cirio đẹp cho lễ hội.
during the procession, everyone carried a cirio.
trong cuộc diễu hành, mọi người đều mang theo một cây nến cirio.
the cirio burned brightly in the dark.
cây nến cirio cháy sáng rực rỡ trong bóng tối.
he offered a cirio as a sign of respect.
anh ấy dâng một cây nến cirio như một dấu hiệu tôn trọng.
lighting a cirio is a traditional practice.
thắp một cây nến cirio là một phong tục truyền thống.
the cirio flickered in the gentle breeze.
cây nến cirio lay lắt trong làn gió nhẹ.
she decorated the cirio with flowers.
cô ấy trang trí cây nến cirio bằng hoa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay