citruss

[Mỹ]/'sɪtrəs/
[Anh]/'sɪtrəs/

Dịch

n.cây họ cam quýt, chẳng hạn như cam và chanh
adj.liên quan đến trái cây họ cam quýt

Cụm từ & Cách kết hợp

citruss fruit

thanh quả

citruss aroma

mùi thơm của thanh

citruss flavor

vị thanh

citruss zest

vỏ thanh

citruss juice

nước ép thanh

citruss salad

salad thanh

citruss cocktail

cocktail thanh

citruss scent

mùi hương của thanh

citruss tree

cây thanh

citruss oil

dầu thanh

Câu ví dụ

citrus fruits are rich in vitamin c.

Các loại trái cây họ cam quýt giàu vitamin C.

i love the refreshing taste of citrus.

Tôi yêu vị thanh mát của cam quýt.

citrus trees thrive in warm climates.

Cây cam quýt phát triển mạnh ở vùng khí hậu ấm áp.

she made a citrus salad for lunch.

Cô ấy đã làm một món salad cam quýt cho bữa trưa.

citrus juices can enhance the flavor of dishes.

Nước ép cam quýt có thể tăng thêm hương vị cho các món ăn.

he enjoys citrus-flavored desserts.

Anh ấy thích các món tráng miệng có hương vị cam quýt.

citrus peels can be used for zesting.

Vỏ cam quýt có thể được sử dụng để tạo độ xốp.

we should plant more citrus trees in our garden.

Chúng ta nên trồng thêm cây cam quýt trong vườn của chúng ta.

citrus scents are often used in aromatherapy.

Mùi hương cam quýt thường được sử dụng trong liệu pháp hương thơm.

she prefers citrus over sweet flavors.

Cô ấy thích cam quýt hơn các hương vị ngọt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay