civitate

[Mỹ]/ˈsɪvɪteɪt/
[Anh]/ˈsɪvɪteɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố trong bối cảnh mạng hoặc số.
Các dạng của từ
số nhiềucivitates

Cụm từ & Cách kết hợp

civitate dei

Vietnamese_translation

civitate terrena

Vietnamese_translation

civitate christiana

Vietnamese_translation

civitate romana

Vietnamese_translation

civitate liberata

Vietnamese_translation

civitate pacata

Vietnamese_translation

civitate dividenda

Vietnamese_translation

civitate constituenda

Vietnamese_translation

civitate orta

Vietnamese_translation

civitate fundata

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the government decided to grant civitate to all foreign residents who lived there for five years.

Chính phủ đã quyết định cấp quyền công dân (civitate) cho tất cả các cư dân nước ngoài sống tại đó trong năm năm.

many immigrants were able to acquire civitate through naturalization and integration programs.

Nhiều người nhập cư đã có thể giành được quyền công dân (civitate) thông qua các chương trình nhập tịch và hòa nhập.

the dictator stripped the political dissidents of their civitate and exiled them.

Tổng thống độc tài đã tước quyền công dân (civitate) của các nhà bất đồng chính kiến và lưu đày họ.

ancient romans valued their civitate romana as the highest legal status in the empire.

Các công dân La Mã cổ đại coi quyền công dân La Mã (civitate romana) là địa vị pháp lý cao nhất trong đế chế.

the city council offered honorary civitate to the nobel prize winner for her contributions.

Hội đồng thành phố đã trao quyền công dân danh dự (civitate) cho người đoạt giải Nobel vì những đóng góp của bà.

full civitate includes both political rights such as voting and civil rights like property ownership.

Quyền công dân đầy đủ (civitate) bao gồm cả các quyền chính trị như quyền bỏ phiếu và các quyền dân sự như sở hữu tài sản.

he lost his civitate when the court convicted him of crimes against the state.

Ông đã mất quyền công dân (civitate) khi tòa án kết án ông về các tội phạm chống lại nhà nước.

she maintained her civitate originaria even after acquiring citizenship in another country.

Cô vẫn duy trì quyền công dân gốc (civitate originaria) ngay cả sau khi đã có quốc tịch ở một quốc gia khác.

italian law recognizes civitate per nascita for all children born on italian territory.

Luật Ý công nhận quyền công dân theo nơi sinh (civitate per nascita) cho tất cả các trẻ em sinh ra trên lãnh thổ Ý.

he obtained civitate acquisita through ten years of continuous residence and employment.

Ông đã giành được quyền công dân được mua lại (civitate acquisita) thông qua mười năm cư trú và làm việc liên tục.

the authorities threatened to revoke his civitate due to his involvement in terrorism.

Các cơ quan chức năng đe dọa thu hồi quyền công dân (civitate) của ông do sự liên quan của ông với chủ nghĩa khủng bố.

european union regulations allow citizens to hold civitate doppia in member states.

the rights of civitate are fundamental to democratic participation and legal protection.

Các quyền của quyền công dân (civitate) là nền tảng cho sự tham gia dân chủ và bảo vệ pháp lý.

some countries restrict dual civitate to prevent divided political loyalties among citizens.

Một số quốc gia hạn chế quyền công dân kép (civitate doppia) để ngăn chặn sự chia rẽ trong lòng trung thành chính trị giữa các công dân.

civitate by descent allowed him to claim citizenship through his grandparents' origins.

Quyền công dân theo huyết thống (civitate by descent) đã cho phép ông tuyên bố quốc tịch thông qua nguồn gốc của ông nội bà ngoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay