clammed up
im lặng
clammed tight
siết chặt
clammed shut
đóng chặt
clammed down
hạ xuống
clammed away
ẩn đi
clammed together
dính lại với nhau
clammed in
bên trong
clammed out
bên ngoài
clammed for
dành cho
clammed against
chống lại
she clamored for attention during the meeting.
Cô ấy tranh giành sự chú ý trong cuộc họp.
the children clamored to go to the amusement park.
Những đứa trẻ tranh giành được đến công viên giải trí.
fans clamored for tickets to the concert.
Người hâm mộ tranh giành vé đến buổi hòa nhạc.
the crowd clamored for the latest news.
Đám đông tranh giành tin tức mới nhất.
she clamored for a chance to speak.
Cô ấy tranh giành cơ hội được phát biểu.
he clamored to be included in the project.
Anh ấy tranh giành được tham gia vào dự án.
the students clamored for more resources.
Sinh viên tranh giành thêm nguồn lực.
they clamored for a better solution to the problem.
Họ tranh giành một giải pháp tốt hơn cho vấn đề.
the audience clamored for an encore.
Khán giả tranh giành được một màn trình diễn phụ.
she clamored for justice after the incident.
Cô ấy tranh giành công lý sau sự cố.
clammed up
im lặng
clammed tight
siết chặt
clammed shut
đóng chặt
clammed down
hạ xuống
clammed away
ẩn đi
clammed together
dính lại với nhau
clammed in
bên trong
clammed out
bên ngoài
clammed for
dành cho
clammed against
chống lại
she clamored for attention during the meeting.
Cô ấy tranh giành sự chú ý trong cuộc họp.
the children clamored to go to the amusement park.
Những đứa trẻ tranh giành được đến công viên giải trí.
fans clamored for tickets to the concert.
Người hâm mộ tranh giành vé đến buổi hòa nhạc.
the crowd clamored for the latest news.
Đám đông tranh giành tin tức mới nhất.
she clamored for a chance to speak.
Cô ấy tranh giành cơ hội được phát biểu.
he clamored to be included in the project.
Anh ấy tranh giành được tham gia vào dự án.
the students clamored for more resources.
Sinh viên tranh giành thêm nguồn lực.
they clamored for a better solution to the problem.
Họ tranh giành một giải pháp tốt hơn cho vấn đề.
the audience clamored for an encore.
Khán giả tranh giành được một màn trình diễn phụ.
she clamored for justice after the incident.
Cô ấy tranh giành công lý sau sự cố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay