clangers

[Mỹ]/ˈklæŋəz/
[Anh]/ˈklæŋɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sai lầm hoặc lỗi, đặc biệt là trong lời nói

Cụm từ & Cách kết hợp

make clangers

làm những câu nói ngốc nghếch

drop clangers

nói những câu ngốc nghếch

clangers galore

nhiều câu nói ngốc nghếch

clangers everywhere

những câu nói ngốc nghếch ở khắp mọi nơi

avoid clangers

tránh những câu nói ngốc nghếch

spot clangers

nhận ra những câu nói ngốc nghếch

clangers and blunders

những câu nói ngốc nghếch và sai lầm

clangers in speech

những câu nói ngốc nghếch trong lời nói

clangers in writing

những câu nói ngốc nghếch trong viết lách

clangers to avoid

những câu nói ngốc nghếch cần tránh

Câu ví dụ

he made a few clangers during the presentation.

Anh ấy đã mắc một vài lỗi lớn trong suốt buổi thuyết trình.

the comedian's clangers had the audience laughing.

Những lỗi lớn của diễn viên hài khiến khán giả bật cười.

she dropped a couple of clangers in the meeting.

Cô ấy đã mắc một vài lỗi lớn trong cuộc họp.

his clangers often lead to misunderstandings.

Những lỗi lớn của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.

they laughed at the clangers in his speech.

Họ đã cười nhạo những lỗi lớn trong bài phát biểu của anh ấy.

making clangers is part of learning.

Việc mắc lỗi là một phần của quá trình học hỏi.

she always seems to avoid clangers in her writing.

Cô ấy luôn có vẻ tránh mắc lỗi trong bài viết của mình.

clangers can happen to anyone, even experts.

Những lỗi lớn có thể xảy ra với bất kỳ ai, ngay cả các chuyên gia.

his clangers were quickly corrected by his colleagues.

Những lỗi lớn của anh ấy đã nhanh chóng được bạn bè đồng nghiệp sửa lại.

she learned to laugh off her clangers.

Cô ấy đã học cách cười cho qua những lỗi lớn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay