Let not a single classmate lag behind.
Đừng để một bạn cùng lớp nào bị bỏ lại phía sau.
None of my classmates survived the war.
Không một bạn nào trong số bạn cùng lớp của tôi sống sót sau chiến tranh.
Most of my classmates accord in that opinion.
Hầu hết bạn cùng lớp của tôi đều đồng ý với ý kiến đó.
He made a profession of friendship to his classmate Mary.
Anh ấy bày tỏ tình bạn với bạn cùng lớp Mary.
The child's classmates gibed at him for his timidity.
Những bạn cùng lớp chế nhạo cậu bé vì sự nhút nhát của cậu.
kept in touch with several classmates; out of touch with current trends.
Giữ liên lạc với một số bạn cùng lớp; không cập nhật xu hướng hiện tại.
How did you make out with your classmates?
Bạn có hòa hợp với bạn cùng lớp như thế nào?
Will you help me prepare for the get-together of the old classmates?
Bạn có thể giúp tôi chuẩn bị cho buổi họp mặt của những người bạn cùng lớp cũ được không?
I have arranged with my classmates for an excursion to the beach.
Tôi đã sắp xếp với bạn cùng lớp của mình để đi chơi ngoại khóa đến bãi biển.
His classmates were labouring with elementary algebra.
Bạn cùng lớp của anh ấy đang vật lộn với đại số cơ bản.
Can you recommend a classmate who can take up the job?
Bạn có thể giới thiệu một bạn cùng lớp có thể đảm nhận công việc đó được không?
Remember me to the other classmates of your class.
Hãy nhắn lại cho những bạn cùng lớp khác của lớp bạn nhé.
How are you getting along with your classmates?
Bạn có hòa hợp với bạn cùng lớp như thế nào?
is disliked by her classmates for tattling on mischief makers.
Bị bạn cùng lớp ghét vì thường báo tin về những kẻ nghịch ngợm.
Classmate Li Mei of Bai Juan is an accoucheur, marital discriminate professor does male family to consider.
Bạn cùng lớp Li Mei của Bai Juan là một người đỡ sinh, giáo sư phân biệt đối xử về hôn nhân, gia đình nam nên cân nhắc.
I miss my school study time and classmate every much even the puisne bloom which gone for ever.
Tôi rất nhớ thời gian học ở trường và bạn cùng lớp, ngay cả những người đã ra đi mãi mãi.
Encountered SunHui in dorm,he was helping his classmates to make a move sweatily.
Gặp SunHui trong ký túc xá, anh ấy đang giúp đỡ bạn cùng lớp của mình di chuyển một cách vội vã.
I would fail my exams but that the classmates help me with my lesson.
Tôi sẽ trượt bài thi nếu không có sự giúp đỡ của bạn cùng lớp trong bài học của tôi.
He certainly did his classmates in the eye when he got the teacher's approval.
Anh ấy chắc chắn gây ấn tượng với bạn cùng lớp khi nhận được sự chấp thuận của giáo viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay