clawback

[Mỹ]/'klɔ:bæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giảm sút; thu nhập bổ sung
Word Forms
số nhiềuclawbacks

Cụm từ & Cách kết hợp

clawback provisions

các điều khoản thu hồi

clawback policy

chính sách thu hồi

Câu ví dụ

a clawback of tax relief.

một việc thu hồi các ưu đãi về thuế

Ví dụ thực tế

The main purpose of this " clawback" rule is to hold bankers accountable for harmful risk-taking and to restore public trust in financial institutions.

Mục đích chính của quy tắc "thu hồi" này là để chịu trách nhiệm với các nhà ngân hàng về những rủi ro gây hại và khôi phục niềm tin của công chúng vào các tổ chức tài chính.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay