clemenceau

[Mỹ]/ˈklɛmənsəʊ/
[Anh]/ˈklɛmənˌsoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

prop. n. Clemenceau (tên địa điểm Hoa Kỳ) – một khu định cư cũ ở Arizona, Hoa Kỳ.
Các dạng của từ
số nhiềuclemenceaux

Cụm từ & Cách kết hợp

clemenceau's vision

Tham vọng của Clemenceau

clemenceau era

Thời đại Clemenceau

clemenceau's policy

Chính sách của Clemenceau

clemenceau government

Chính phủ Clemenceau

clemenceau's diplomacy

Đại ngoại của Clemenceau

clemenceau's peace

Hoà bình của Clemenceau

clemenceau's leadership

Lãnh đạo của Clemenceau

clemenceau's legacy

Danh tiếng của Clemenceau

clemenceau's france

Pháp của Clemenceau

clemenceau and

Clemenceau và

Câu ví dụ

georges clemenceau led france during the final years of world war i.

Georges Clemenceau đã lãnh đạo Pháp trong những năm cuối của Thế chiến thứ nhất.

the clemenceau government prioritized total war effort over domestic comforts.

Chính phủ Clemenceau ưu tiên nỗ lực chiến tranh toàn diện hơn là sự tiện nghi trong nước.

historians often refer to clemenceau as "the father of victory."

Các nhà sử học thường gọi Clemenceau là "người cha của chiến thắng."

clemenceau played a central role at the paris peace conference in 1919.

Clemenceau đóng vai trò trung tâm tại Hội nghị Hòa bình Paris năm 1919.

president wilson clashed frequently with clemenceau regarding the post-war settlement.

Tổng thống Wilson thường xuyên xung đột với Clemenceau về vấn đề hòa giải sau chiến tranh.

as a young radical, clemenceau criticized the french colonial expansion.

Khi còn trẻ và là một người cực đoan, Clemenceau đã chỉ trích việc mở rộng thuộc địa của Pháp.

clemenceau's fierce rhetoric united a fractured french political landscape.

Tuyên truyền mạnh mẽ của Clemenceau đã đoàn kết một bức tranh chính trị Pháp bị chia rẽ.

the aircraft carrier clemenceau served the french navy for decades.

Tàu sân bay Clemenceau đã phục vụ Hải quân Pháp trong nhiều thập kỷ.

retirement did not silence clemenceau, who continued writing newspaper columns.

Việc nghỉ hưu không làm im lặng Clemenceau, người tiếp tục viết các cột báo.

clemenceau maintained a famous friendship with impressionist painter claude monet.

Clemenceau duy trì một tình bạn nổi tiếng với họa sĩ ấn tượng Claude Monet.

many french citizens admired clemenceau for his unwavering determination against germany.

Nhiều công dân Pháp ngưỡng mộ Clemenceau vì quyết tâm không lay chuyển của ông đối với Đức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay