clementine

[Mỹ]/'klemən,ti:n/
[Anh]/ˈklɛmənˌtaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây chanh lai, sự giao thoa giữa quýt và cam chua.

Câu ví dụ

that succulent clementine tasted divine.

quả quýt ngọt đó có vị thơm ngon tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay