clericalization process
quá trình thủ công hóa
clericalization efforts
nỗ lực thủ công hóa
clericalization tasks
nhiệm vụ thủ công hóa
clericalization practices
thực tiễn thủ công hóa
clericalization trends
xu hướng thủ công hóa
clericalization issues
vấn đề thủ công hóa
clericalization challenges
thách thức thủ công hóa
clericalization methods
phương pháp thủ công hóa
clericalization strategies
chiến lược thủ công hóa
clericalization guidelines
hướng dẫn thủ công hóa
the clericalization of documents has improved efficiency.
việc chuẩn hóa các tài liệu đã cải thiện hiệu quả.
clericalization can streamline administrative processes.
việc chuẩn hóa có thể hợp lý hóa các quy trình hành chính.
there is a need for clericalization in our record-keeping.
có nhu cầu chuẩn hóa trong công tác lưu trữ của chúng tôi.
clericalization helps in organizing large amounts of data.
việc chuẩn hóa giúp tổ chức lượng dữ liệu lớn.
the clericalization process requires careful planning.
quá trình chuẩn hóa đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
after clericalization, the files were much easier to access.
sau khi chuẩn hóa, các tệp dễ dàng truy cập hơn nhiều.
clericalization can reduce errors in documentation.
việc chuẩn hóa có thể giảm thiểu lỗi trong tài liệu.
she specializes in the clericalization of business records.
cô ấy chuyên về việc chuẩn hóa hồ sơ kinh doanh.
effective clericalization is key to operational success.
việc chuẩn hóa hiệu quả là chìa khóa để đạt được thành công trong hoạt động.
clericalization often involves digitizing paper files.
việc chuẩn hóa thường liên quan đến việc số hóa các tệp giấy.
clericalization process
quá trình thủ công hóa
clericalization efforts
nỗ lực thủ công hóa
clericalization tasks
nhiệm vụ thủ công hóa
clericalization practices
thực tiễn thủ công hóa
clericalization trends
xu hướng thủ công hóa
clericalization issues
vấn đề thủ công hóa
clericalization challenges
thách thức thủ công hóa
clericalization methods
phương pháp thủ công hóa
clericalization strategies
chiến lược thủ công hóa
clericalization guidelines
hướng dẫn thủ công hóa
the clericalization of documents has improved efficiency.
việc chuẩn hóa các tài liệu đã cải thiện hiệu quả.
clericalization can streamline administrative processes.
việc chuẩn hóa có thể hợp lý hóa các quy trình hành chính.
there is a need for clericalization in our record-keeping.
có nhu cầu chuẩn hóa trong công tác lưu trữ của chúng tôi.
clericalization helps in organizing large amounts of data.
việc chuẩn hóa giúp tổ chức lượng dữ liệu lớn.
the clericalization process requires careful planning.
quá trình chuẩn hóa đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
after clericalization, the files were much easier to access.
sau khi chuẩn hóa, các tệp dễ dàng truy cập hơn nhiều.
clericalization can reduce errors in documentation.
việc chuẩn hóa có thể giảm thiểu lỗi trong tài liệu.
she specializes in the clericalization of business records.
cô ấy chuyên về việc chuẩn hóa hồ sơ kinh doanh.
effective clericalization is key to operational success.
việc chuẩn hóa hiệu quả là chìa khóa để đạt được thành công trong hoạt động.
clericalization often involves digitizing paper files.
việc chuẩn hóa thường liên quan đến việc số hóa các tệp giấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay