clerihews

[Mỹ]/ˈklɛrɪhjuː/
[Anh]/ˈklɛrɪˌhu/

Dịch

n. một bài thơ bốn dòng hài hước mô tả một người; một loại bài thơ acrostic

Cụm từ & Cách kết hợp

clerihew poem

thơ clerihew

clerihew style

phong cách clerihew

clerihew form

dạng clerihew

clerihew writer

nhà thơ clerihew

clerihew verse

đoạn thơ clerihew

clerihew rhyme

thơ vần clerihew

clerihew humor

sự hài hước trong clerihew

clerihew challenge

thử thách clerihew

clerihew example

ví dụ về clerihew

clerihew tradition

truyền thống clerihew

Câu ví dụ

he wrote a clerihew about a famous scientist.

anh ấy đã viết một clerihew về một nhà khoa học nổi tiếng.

a clerihew is a whimsical form of poetry.

một clerihew là một hình thức thơ ngẫu hứng.

she enjoys creating clerihews about historical figures.

cô ấy thích sáng tạo clerihew về các nhân vật lịch sử.

writing a clerihew can be a fun exercise in creativity.

viết một clerihew có thể là một bài tập thú vị về sự sáng tạo.

he challenges his students to write a clerihew each week.

anh ấy khuyến khích học sinh của mình viết một clerihew mỗi tuần.

clerihews often have a humorous twist to them.

clerihew thường có một sự hài hước bất ngờ.

she shared her favorite clerihew during the poetry reading.

cô ấy đã chia sẻ clerihew yêu thích của cô ấy trong buổi đọc thơ.

he found inspiration for a clerihew in a biography.

anh ấy tìm thấy nguồn cảm hứng cho một clerihew trong một tiểu sử.

they laughed at the clever clerihew he composed.

họ cười trước clerihew thông minh mà anh ấy đã sáng tác.

writing a clerihew can help improve your poetic skills.

viết một clerihew có thể giúp cải thiện kỹ năng thơ của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay