climatologies

[Mỹ]/ˌklaɪməˈtɒlədʒiz/
[Anh]/ˌklaɪməˈtɑːlədʒiz/

Dịch

n. nghiên cứu khoa học về khí hậu

Cụm từ & Cách kết hợp

climatologies data

dữ liệu về khí hậu học

climatologies models

mô hình khí hậu học

climatologies research

nghiên cứu về khí hậu học

climatologies analysis

phân tích khí hậu học

climatologies studies

các nghiên cứu về khí hậu học

climatologies patterns

các mô hình khí hậu học

climatologies impacts

tác động của khí hậu học

climatologies trends

xu hướng khí hậu học

climatologies simulations

các mô phỏng khí hậu học

climatologies assessments

các đánh giá về khí hậu học

Câu ví dụ

climatologies help us understand weather patterns over time.

các nghiên cứu về khí hậu giúp chúng ta hiểu rõ các mô hình thời tiết theo thời gian.

different regions have distinct climatologies that affect their ecosystems.

các khu vực khác nhau có các đặc tính khí hậu khác nhau ảnh hưởng đến hệ sinh thái của chúng.

climatologies are essential for predicting climate change impacts.

các nghiên cứu về khí hậu rất quan trọng để dự đoán tác động của biến đổi khí hậu.

researchers study climatologies to develop better agricultural practices.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu các nghiên cứu về khí hậu để phát triển các phương pháp nông nghiệp tốt hơn.

climatologies provide insights into historical climate variations.

các nghiên cứu về khí hậu cung cấp những hiểu biết về các biến đổi khí hậu lịch sử.

understanding climatologies can help in disaster preparedness.

hiểu các nghiên cứu về khí hậu có thể giúp chuẩn bị ứng phó với thảm họa.

climatologies are crucial for urban planning and development.

các nghiên cứu về khí hậu rất quan trọng cho quy hoạch và phát triển đô thị.

climatologies can reveal trends in global warming.

các nghiên cứu về khí hậu có thể tiết lộ các xu hướng về nóng lên toàn cầu.

governments rely on climatologies to formulate environmental policies.

các chính phủ dựa vào các nghiên cứu về khí hậu để xây dựng các chính sách môi trường.

climatologies are used to assess the sustainability of natural resources.

các nghiên cứu về khí hậu được sử dụng để đánh giá tính bền vững của tài nguyên thiên nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay