clingfilms

[Mỹ]/ˈklɪŋ.fɪlm/
[Anh]/ˈklɪŋ.fɪlm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lớp màng nhựa mỏng được sử dụng để bọc thực phẩm nhằm giữ cho nó tươi.

Cụm từ & Cách kết hợp

clingfilm wrap

giấy bọc thực phẩm

clingfilm sheets

giấy cán màng

clingfilm roll

cuộn màng bọc

clingfilm cover

miếng che màng

clingfilm food

màng bọc thực phẩm

clingfilm seal

niêm phong màng

clingfilm storage

lưu trữ màng

clingfilm technique

kỹ thuật màng bọc

clingfilm method

phương pháp màng bọc

clingfilm usage

sử dụng màng bọc

Câu ví dụ

wrap the leftovers in clingfilm to keep them fresh.

bọc thức ăn thừa bằng màng bọc thực phẩm để giữ chúng tươi.

clingfilm is great for covering bowls in the fridge.

màng bọc thực phẩm rất tốt để đậy các bát trong tủ lạnh.

make sure to use clingfilm to seal the sandwich.

hãy chắc chắn sử dụng màng bọc thực phẩm để đóng gói sandwich.

she used clingfilm to wrap the gift nicely.

cô ấy dùng màng bọc thực phẩm để gói quà một cách đẹp đẽ.

clingfilm can help prevent freezer burn on food.

màng bọc thực phẩm có thể giúp ngăn ngừa hiện tượng cháy đông lạnh trên thực phẩm.

he covered the bowl with clingfilm before microwaving.

anh ấy đậy bát bằng màng bọc thực phẩm trước khi cho vào lò vi sóng.

clingfilm is often used in catering to keep food fresh.

màng bọc thực phẩm thường được sử dụng trong ngành dịch vụ ăn uống để giữ cho thực phẩm tươi.

don't forget to pull out some clingfilm for the leftovers.

đừng quên lấy một ít màng bọc thực phẩm cho thức ăn thừa.

she skillfully used clingfilm to create a food sculpture.

cô ấy khéo léo sử dụng màng bọc thực phẩm để tạo ra một bức điêu khắc bằng thực phẩm.

clingfilm is a must-have item in any kitchen.

màng bọc thực phẩm là một vật dụng cần thiết trong mọi căn bếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay