clockwatcher

[Mỹ]/ˈklɒkwɒtʃər/
[Anh]/ˈklɑkwɑtʃər/

Dịch

n. một người thường xuyên kiểm tra giờ, đặc biệt là người mong chờ để công việc hoặc cuộc họp kết thúc.
Các dạng của từ
số nhiềuclockwatchers

Cụm từ & Cách kết hợp

a clockwatcher

một người đếm giờ

the clockwatcher

người đếm giờ

just a clockwatcher

chỉ là một người đếm giờ

only a clockwatcher

chỉ là một người đếm giờ

be a clockwatcher

là một người đếm giờ

act like a clockwatcher

hành xử như một người đếm giờ

confessed clockwatcher

một người đếm giờ đã thú nhận

habitual clockwatcher

một người đếm giờ thường xuyên

regular clockwatcher

một người đếm giờ thường xuyên

typical clockwatcher

một người đếm giờ điển hình

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay