clockwork

[Mỹ]/'klɒkwɜːk/
[Anh]/'klɑk'wɝk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cơ chế trong đồ chơi, đồng hồ, v.v. cho phép nó hoạt động trơn tru và theo kế hoạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

like clockwork

như đồng hồ

clockwork mechanism

cơ chế đồng hồ

Câu ví dụ

the clockwork precision of the galaxy.

độ chính xác như đồng hồ của thiên hà.

it was a clockwork existence for the children.

đó là một sự tồn tại như đồng hồ đối với trẻ em.

the event ran like clockwork .

sự kiện diễn ra suôn sẻ như đồng hồ.

After the clockwork of the watch was cleaned the watch kept perfect time.

Sau khi bộ máy của chiếc đồng hồ được làm sạch, chiếc đồng hồ vẫn giữ được thời gian chính xác.

The sports day went like clockwork, with every race starting and finishing on time.

Ngày thể thao diễn ra suôn sẻ như đồng hồ, mọi cuộc đua đều bắt đầu và kết thúc đúng giờ.

Two-way and automatic thallic drive, energy conveys by box of two clockwork spring, motivation stores amount to 60 hours.

Bộ truyền động thallic hai chiều và tự động, năng lượng truyền tải bởi hộp hai lò xo đồng hồ, dung lượng lưu trữ năng lượng lên tới 60 giờ.

Ví dụ thực tế

Half an hour each time, like clockwork.

Mỗi lần nửa giờ, đều như đồng hồ.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Saturday nights is like clockwork with these guys.

Những đêm thứ bảy cứ đều đặn như đồng hồ khi ở bên những người này.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019

Clockwork is that mechanism we have for the old fashioned watches.

Clockwork là cơ chế mà chúng ta có cho những chiếc đồng hồ cổ điển.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

" As regular as clockwork, he tells his family about his day."

“Đều đặn như đồng hồ, anh ấy kể cho gia đình về một ngày của mình.”

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Clockwork's co-founder says what they do is different from salons.

Người đồng sáng lập của Clockwork nói rằng những gì họ làm khác với các salon.

Nguồn: CNN Listening Collection August 2022

Well, you take the pill every day like clockwork, right? - Yeah.

Ừm, bạn uống thuốc hàng ngày như đồng hồ, đúng không? - Đúng.

Nguồn: Our Day This Season 1

If everything is going as planned, we can say it is " running like clockwork."

Nếu mọi thứ diễn ra theo kế hoạch, chúng ta có thể nói rằng nó đang

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

Years ago in Washington, DC, I ran a children's summer camp like clockwork.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

Of course it took several years before everything worked like clockwork in that department.

Nguồn: Sleepless in Seattle Original Soundtrack

A company named Clockwork debuted two robots at a pop-up store in San Francisco recently.

Nguồn: CNN Listening Collection August 2022

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay