clonuss

[Mỹ]/ˈkləʊnəs/
[Anh]/ˈkloʊnəs/

Dịch

n.co thắt cơ không tự nguyện

Cụm từ & Cách kết hợp

clonuss effect

hiệu ứng clonuss

clonuss gene

gen clonuss

clonuss research

nghiên cứu clonuss

clonuss model

mô hình clonuss

clonuss therapy

liệu pháp clonuss

clonuss study

nghiên cứu về clonuss

clonuss variant

biến thể clonuss

clonuss analysis

phân tích clonuss

clonuss application

ứng dụng clonuss

clonuss pathway

đường dẫn clonuss

Câu ví dụ

clonuss is a rare condition that affects muscle control.

clonuss là một tình trạng hiếm gặp ảnh hưởng đến khả năng kiểm soát cơ bắp.

doctors are studying the effects of clonuss on patients.

các bác sĩ đang nghiên cứu tác động của clonuss đối với bệnh nhân.

patients with clonuss may experience involuntary movements.

bệnh nhân bị clonuss có thể gặp phải các cử động vô thức.

therapists recommend exercises to help manage clonuss symptoms.

các nhà trị liệu khuyên nên tập thể dục để giúp kiểm soát các triệu chứng của clonuss.

research on clonuss is still in its early stages.

nghiên cứu về clonuss vẫn còn ở giai đoạn đầu.

understanding clonuss can lead to better treatment options.

hiểu rõ về clonuss có thể dẫn đến các lựa chọn điều trị tốt hơn.

clonuss may be linked to neurological disorders.

clonuss có thể liên quan đến các rối loạn thần kinh.

there are support groups for those affected by clonuss.

có các nhóm hỗ trợ cho những người bị ảnh hưởng bởi clonuss.

clonuss can significantly impact a person's quality of life.

clonuss có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống của một người.

awareness of clonuss is important for early diagnosis.

việc nâng cao nhận thức về clonuss rất quan trọng để chẩn đoán sớm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay