co-chaired

[Mỹ]/ˌkəʊˈtʃeər/
[Anh]/ˌkoʊˈtʃer/

Dịch

n. một người đồng chủ trì một cuộc họp hoặc ủy ban
v. đồng chủ trì một cuộc họp hoặc ủy ban

Cụm từ & Cách kết hợp

co-chair the meeting

đồng chủ trì cuộc họp

co-chairing committee

ủy ban đồng chủ trì

co-chairs elected

các đồng chủ tịch được bầu

be a co-chair

làm đồng chủ tịch

co-chair responsibilities

trách nhiệm của đồng chủ tịch

co-chair position

vị trí đồng chủ tịch

co-chair role

vai trò của đồng chủ tịch

co-chair selected

đồng chủ tịch được chọn

co-chair duties

nhiệm vụ của đồng chủ tịch

co-chair team

đội ngũ đồng chủ tịch

Câu ví dụ

the committee selected sarah and david to co-chair the fundraising event.

ban thư ký đã chọn sarah và david để đồng chủ tịch sự kiện gây quỹ.

she will co-chair the panel discussion with a renowned economist.

cô sẽ đồng chủ tịch cuộc thảo luận của hội đồng với một nhà kinh tế học nổi tiếng.

they agreed to co-chair the working group on climate change initiatives.

họ đã đồng ý đồng chủ tịch nhóm làm việc về sáng kiến ​​biến đổi khí hậu.

the two co-chairs presented a united front to the board of directors.

hai đồng chủ tịch đã trình bày một mặt trận thống nhất trước hội đồng quản trị.

he volunteered to co-chair the conference alongside a senior executive.

anh tình nguyện đồng chủ tịch hội nghị cùng với một giám đốc điều hành cấp cao.

the co-chairs are responsible for leading the agenda and facilitating discussions.

các đồng chủ tịch chịu trách nhiệm dẫn dắt chương trình nghị sự và tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận.

the new co-chairs brought fresh perspectives to the project team.

các đồng chủ tịch mới mang đến những quan điểm mới mẻ cho nhóm dự án.

the co-chairs collaborated closely to ensure the meeting's success.

các đồng chủ tịch đã hợp tác chặt chẽ để đảm bảo thành công của cuộc họp.

the organization appointed a dynamic duo to co-chair the annual gala.

tổ chức đã bổ nhiệm một cặp đôi năng động để đồng chủ tịch gala hàng năm.

the co-chairs will share the responsibilities for managing the project timeline.

các đồng chủ tịch sẽ chia sẻ trách nhiệm quản lý thời gian dự án.

the experienced co-chairs guided the team through a challenging period.

các đồng chủ tịch dày dặn kinh nghiệm đã hướng dẫn nhóm vượt qua giai đoạn khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay