co-governance

[US]/[kəʊˈɡʌvənəns]/
[UK]/[koʊˈɡʌvərənəs]/
Frequency: Very High

Translation

n. Việc chia sẻ trách nhiệm quản trị giữa hai hoặc nhiều bên; Một hệ thống mà trong đó nhiều bên liên quan tham gia vào việc ra quyết định và giám sát; Quản trị chung, đặc biệt trong bối cảnh tài nguyên thiên nhiên hoặc các hiệp định quốc tế.

Phrases & Collocations

co-governance model

mô hình quản trị chung

co-governance initiatives

các sáng kiến quản trị chung

promoting co-governance

thúc đẩy quản trị chung

co-governance framework

khung quản trị chung

co-governance structures

các cấu trúc quản trị chung

ensuring co-governance

đảm bảo quản trị chung

co-governance approach

phương pháp quản trị chung

supporting co-governance

hỗ trợ quản trị chung

co-governance principles

các nguyên tắc quản trị chung

implementing co-governance

thực hiện quản trị chung

Example Sentences

the project requires co-governance between the government and local communities.

Dự án yêu cầu quản trị chung giữa chính phủ và cộng đồng địa phương.

successful co-governance necessitates transparent communication channels.

Quản trị chung thành công đòi hỏi các kênh giao tiếp minh bạch.

we are exploring models of co-governance for natural resource management.

Chúng tôi đang khám phá các mô hình quản trị chung cho quản lý tài nguyên thiên nhiên.

co-governance frameworks can enhance accountability and public trust.

Các khung quản trị chung có thể tăng cường tính trách nhiệm và lòng tin của công chúng.

the initiative promotes collaborative co-governance of shared infrastructure.

Khởi xướng này thúc đẩy quản trị chung hợp tác về cơ sở hạ tầng chung.

establishing clear roles is crucial for effective co-governance structures.

Xác định rõ vai trò là rất quan trọng đối với các cấu trúc quản trị chung hiệu quả.

co-governance mechanisms should be adaptable to changing circumstances.

Các cơ chế quản trị chung nên có thể thích ứng với các tình huống thay đổi.

the research examines the challenges of implementing co-governance policies.

Nghiên cứu xem xét các thách thức trong việc thực hiện chính sách quản trị chung.

a participatory approach is essential for meaningful co-governance outcomes.

Một phương pháp tham gia là cần thiết cho các kết quả quản trị chung có ý nghĩa.

the aim is to foster a culture of co-governance and shared responsibility.

Mục tiêu là thúc đẩy văn hóa quản trị chung và trách nhiệm chung.

co-governance can lead to more sustainable and equitable development outcomes.

Quản trị chung có thể dẫn đến các kết quả phát triển bền vững và công bằng hơn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now