coadjutor

[Mỹ]/kəʊˈædʒʊtə/
[Anh]/koʊˈædʒʊtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trợ lý hoặc người giúp đỡ; một giám mục trợ tá; một phụ tá hoặc cấp dưới
Word Forms
số nhiềucoadjutors

Cụm từ & Cách kết hợp

assistant coadjutor

trợ lý giám phụ

coadjutor bishop

giám mục giám phụ

coadjutor role

vai trò giám phụ

coadjutor priest

giáo sĩ giám phụ

coadjutor leader

nhà lãnh đạo giám phụ

coadjutor position

vị trí giám phụ

coadjutor function

chức năng giám phụ

coadjutor teacher

giáo viên giám phụ

coadjutor advisor

cố vấn giám phụ

coadjutor partner

đối tác giám phụ

Câu ví dụ

the bishop appointed a coadjutor to assist him.

ngài giám mục đã bổ nhiệm một phụ tá để giúp đỡ ngài.

she served as a coadjutor during the transition period.

cô ấy đã làm việc như một phụ tá trong giai đoạn chuyển đổi.

the coadjutor played a crucial role in the project.

người phụ tá đóng vai trò quan trọng trong dự án.

he was appointed as a coadjutor to the senior manager.

anh ấy đã được bổ nhiệm làm phụ tá cho quản lý cấp cao.

the coadjutor helped to streamline the workflow.

người phụ tá đã giúp hợp lý hóa quy trình làm việc.

as a coadjutor, she provided valuable insights.

với tư cách là một phụ tá, cô ấy đã cung cấp những hiểu biết có giá trị.

the coadjutor's responsibilities include mentoring new staff.

trách nhiệm của người phụ tá bao gồm việc cố vấn cho nhân viên mới.

they hired a coadjutor to manage the team effectively.

họ đã thuê một phụ tá để quản lý nhóm một cách hiệu quả.

the coadjutor was instrumental in resolving conflicts.

người phụ tá đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết các xung đột.

she acted as a coadjutor to the lead researcher.

cô ấy đóng vai trò như một phụ tá cho nhà nghiên cứu trưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay