cocaines

[Mỹ]/kəʊˈkeɪn/
[Anh]/koʊˈkeɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cocaine, thuốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

crack cocaine

cocaine đá

Câu ví dụ

Cocaine is a anaesthetic.

Cocain là một chất gây tê.

to anesthetize with cocaine.

Để gây tê bằng cocain.

That young man is a cocaine addict.

Người thanh niên đó là một người nghiện cocain.

crack is a highly addictive cocaine derivative.

crack là một dẫn xuất cocaine gây nghiện cao.

the twins were cocaine freaks.

Hai cặp sinh đôi là những kẻ nghiện cocain.

they run drugs for the cocaine cartels.

Họ buôn ma túy cho các tổ chức cocain.

Don’t have cocaine abusively.

Đừng sử dụng cocain một cách lạm dụng.

cocaine seizures by customs have risen this year.

Số lượng cocain bị bắt giữ bởi hải quan đã tăng lên năm nay.

for the cocaine user, it is possible to withdraw without medication.

Đối với người sử dụng cocain, có thể cai nghiện mà không cần dùng thuốc.

The defendant had 100 grams of cocaine on his person.

Bị cáo có 100 gram cocain trên người.

Mariella mainlines cocaine five to seven times a day.

Mariella tiêm cocain trực tiếp vào tĩnh mạch năm đến bảy lần mỗi ngày.

three players who had tested positive for cocaine use.

Ba cầu thủ đã có kết quả dương tính với việc sử dụng cocain.

Muriatic Acid and cocaine are natural ingredients as well. So is sulfuric acid.

Axit clohidric và cocain cũng là những thành phần tự nhiên. Tương tự như axit sulfuric.

A new research shows that frug trail such as cocaine can be found on the nearly 90% dollar.

Một nghiên cứu mới cho thấy dấu vết của các loại ma túy như cocain có thể được tìm thấy trên gần 90% đô la.

The cocaine addicts metaphorically ing a support inconsistently and see the sympathetickind including confused eyes.The sudor is also positively high.

Những người nghiện cocain ẩn dụ cho việc tìm kiếm sự hỗ trợ không nhất quán và nhìn thấy sự thông cảm, bao gồm cả đôi mắt bối rối. Mồ hôi cũng rất nhiều.

Mr.Morales, a former grower of coca, the raw ingredient of cocaine, is both an antagonist and an active partner in American antidrug policy for the region.

Ông.Morales, một cựu người trồng coca, nguyên liệu thô của cocaine, vừa là đối thủ vừa là đối tác tích cực trong chính sách phòng chống ma túy của Mỹ trong khu vực.

Ví dụ thực tế

One day, he offered me some crack cocaine.

Một ngày, anh ta đã đề nghị tôi dùng một ít cocaine dạng hít.

Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 2 by Foreign Language Teaching and Research Press

We're consuming 50% of the world's cocaine.

Chúng tôi đang tiêu thụ 50% lượng cocaine trên thế giới.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

The authorities initially thought they contained liquid cocaine.

Ban đầu, các nhà chức trách cho rằng chúng chứa cocaine lỏng.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2023

Take cocaine, for example. Don't take cocaine.

Ví dụ như cocaine. Đừng dùng cocaine.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

So? Do cocaine smugglers write " cocaine" on the box?

Vậy sao? Các đối tượng buôn bán cocaine có viết "cocaine" lên hộp không?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 2

If she loved you, would she keep giving you cocaine?

Nếu cô ấy yêu bạn, cô ấy sẽ tiếp tục cho bạn dùng cocaine chứ?

Nguồn: Deadly Women

Someone who's addicted to cocaine, can't ever have cocaine again.

Người nghiện cocaine thì không thể dùng cocaine nữa.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

It's actually clean, like a cocaine house.

Nó thực sự sạch sẽ, giống như một ngôi nhà cocaine.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

I'm also a sponsor at cocaine anonymous.

Tôi cũng là người bảo trợ tại tổ chức cocaine ẩn danh.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Several priors for grand larceny, possession of cocaine.

Nhiều tiền án về trộm cắp lớn, sở hữu cocaine.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay