coccidium

[Mỹ]/kɒkˈsɪd.i.əm/
[Anh]/kɑːkˈsɪd.i.əm/

Dịch

n. bất kỳ một nhóm nguyên sinh động vật thuộc phân lớp Coccidia
Các dạng của từ
số nhiềucoccidiums

Cụm từ & Cách kết hợp

coccidium infection

nhiễm coccidiosis

coccidium treatment

điều trị coccidiosis

coccidium life cycle

vòng đời coccidiosis

coccidium species

các loài coccidiosis

coccidium symptoms

triệu chứng coccidiosis

coccidium diagnosis

chẩn đoán coccidiosis

coccidium control

kiểm soát coccidiosis

coccidium prevention

phòng ngừa coccidiosis

coccidium shedding

bào tử coccidiosis

coccidium host

chủ coccidiosis

Câu ví dụ

coccidium can infect various host species.

coccidium có thể lây nhiễm cho nhiều loài vật chủ khác nhau.

the life cycle of coccidium is complex.

vòng đời của coccidium rất phức tạp.

veterinarians study coccidium to prevent disease.

các bác sĩ thú y nghiên cứu coccidium để ngăn ngừa bệnh tật.

coccidium is a type of protozoan parasite.

coccidium là một loại ký sinh trùng nguyên sinh.

infection with coccidium can cause diarrhea.

nghiễm coccidium có thể gây ra tiêu chảy.

coccidium affects both domestic and wild animals.

coccidium ảnh hưởng đến cả động vật trong nước và động vật hoang dã.

research on coccidium has increased in recent years.

nghiên cứu về coccidium đã tăng lên trong những năm gần đây.

preventing coccidium infections is crucial for livestock health.

ngăn ngừa nhiễm coccidium rất quan trọng cho sức khỏe vật nuôi.

coccidium can be transmitted through contaminated food.

coccidium có thể lây lan qua thức ăn bị ô nhiễm.

symptoms of coccidium infection include weight loss.

các triệu chứng nhiễm coccidium bao gồm sụt cân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay