| số nhiều | cockhorses |
cockhorse ride
cuộc đi phơi nắng
little cockhorse
ngựa con
cockhorse game
trò chơi cưỡi ngựa
cockhorse tale
truyện cổ tích về ngựa
cockhorse song
bài hát về ngựa
cockhorse play
vở kịch về ngựa
cockhorse fun
vui chơi cưỡi ngựa
cockhorse story
câu chuyện về ngựa
cockhorse adventure
cuộc phiêu lưu cưỡi ngựa
children love to ride on a cockhorse.
trẻ em thích cưỡi ngựa gỗ.
the old man told stories about his childhood cockhorse.
ông lão kể những câu chuyện về ngựa gỗ thời thơ ấu của ông.
she decorated her daughter's room with a cockhorse theme.
cô ấy trang trí phòng của con gái với chủ đề ngựa gỗ.
in the park, kids took turns riding the cockhorse.
ở trong công viên, trẻ em thay nhau cưỡi ngựa gỗ.
he bought a cockhorse for his granddaughter's birthday.
anh ấy đã mua một con ngựa gỗ làm quà sinh nhật cho cháu gái của mình.
they sang songs while playing on the cockhorse.
họ hát những bài hát trong khi chơi đùa trên ngựa gỗ.
the cockhorse was painted in bright colors.
con ngựa gỗ được sơn màu sáng.
she reminisced about her childhood games on the cockhorse.
cô ấy hồi tưởng về những trò chơi thời thơ ấu của mình trên ngựa gỗ.
his favorite toy was a beautifully crafted cockhorse.
đồ chơi yêu thích của anh ấy là một con ngựa gỗ được chế tác đẹp mắt.
the cockhorse was a centerpiece in the nursery.
con ngựa gỗ là một điểm nhấn trong phòng trẻ em.
cockhorse ride
cuộc đi phơi nắng
little cockhorse
ngựa con
cockhorse game
trò chơi cưỡi ngựa
cockhorse tale
truyện cổ tích về ngựa
cockhorse song
bài hát về ngựa
cockhorse play
vở kịch về ngựa
cockhorse fun
vui chơi cưỡi ngựa
cockhorse story
câu chuyện về ngựa
cockhorse adventure
cuộc phiêu lưu cưỡi ngựa
children love to ride on a cockhorse.
trẻ em thích cưỡi ngựa gỗ.
the old man told stories about his childhood cockhorse.
ông lão kể những câu chuyện về ngựa gỗ thời thơ ấu của ông.
she decorated her daughter's room with a cockhorse theme.
cô ấy trang trí phòng của con gái với chủ đề ngựa gỗ.
in the park, kids took turns riding the cockhorse.
ở trong công viên, trẻ em thay nhau cưỡi ngựa gỗ.
he bought a cockhorse for his granddaughter's birthday.
anh ấy đã mua một con ngựa gỗ làm quà sinh nhật cho cháu gái của mình.
they sang songs while playing on the cockhorse.
họ hát những bài hát trong khi chơi đùa trên ngựa gỗ.
the cockhorse was painted in bright colors.
con ngựa gỗ được sơn màu sáng.
she reminisced about her childhood games on the cockhorse.
cô ấy hồi tưởng về những trò chơi thời thơ ấu của mình trên ngựa gỗ.
his favorite toy was a beautifully crafted cockhorse.
đồ chơi yêu thích của anh ấy là một con ngựa gỗ được chế tác đẹp mắt.
the cockhorse was a centerpiece in the nursery.
con ngựa gỗ là một điểm nhấn trong phòng trẻ em.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay