codicil

[Mỹ]/'kɒdɪsɪl/
[Anh]/'kɑdəsl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phụ lục hoặc bổ sung cho di chúc.
Word Forms
số nhiềucodicils

Câu ví dụ

"And in that codicil he acknowledges me."

Và trong bản phụ lục đó, anh ấy đã công nhận tôi.

he has remembered the boy in a codicil to his will.

Anh ấy đã nhớ đến đứa con trai trong một phụ lục của di chúc của mình.

She add a codicil to her will just before she die.

Cô ấy đã thêm một phụ lục vào di chúc của mình ngay trước khi bà qua đời.

The content of a book or document exclusive of prefatory matter, codicils, indexes, or appendices.

Nội dung của một cuốn sách hoặc tài liệu, không bao gồm phần mở đầu, phụ lục, chỉ mục hoặc phần phụ lục.

a codicil to the will

một phụ lục cho di chúc

include a codicil in the contract

bao gồm một phụ lục trong hợp đồng

add a codicil to the agreement

thêm một phụ lục vào thỏa thuận

sign a codicil to the document

ký một phụ lục vào tài liệu

amend the will with a codicil

sửa đổi di chúc với một phụ lục

attach a codicil to the lease agreement

gắn một phụ lục vào hợp đồng thuê nhà

the codicil clarifies specific details

phụ lục làm rõ các chi tiết cụ thể

the lawyer drafted a codicil

luật sư đã soạn một phụ lục

the codicil modifies the original terms

phụ lục sửa đổi các điều khoản ban đầu

the will includes a codicil regarding property distribution

di chúc bao gồm một phụ lục liên quan đến phân phối tài sản

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay