The codification of laws is essential for a functioning legal system.
Việc hệ thống hóa các quy định pháp luật là điều cần thiết cho một hệ thống pháp lý hiệu quả.
The codification of best practices helps standardize procedures in the industry.
Việc hệ thống hóa các phương pháp hay nhất giúp chuẩn hóa các quy trình trong ngành.
Codification of company policies ensures consistency in decision-making.
Việc hệ thống hóa các chính sách của công ty đảm bảo tính nhất quán trong quá trình ra quyết định.
The codification of cultural norms varies from society to society.
Việc hệ thống hóa các chuẩn mực văn hóa khác nhau từ xã hội này sang xã hội khác.
Codification of scientific knowledge allows for easier dissemination of information.
Việc hệ thống hóa kiến thức khoa học cho phép dễ dàng hơn trong việc phổ biến thông tin.
The codification of ethical principles guides behavior in professional settings.
Việc hệ thống hóa các nguyên tắc đạo đức hướng dẫn hành vi trong môi trường chuyên nghiệp.
Codification of historical events helps future generations understand the past.
Việc hệ thống hóa các sự kiện lịch sử giúp các thế hệ sau hiểu rõ hơn về quá khứ.
The codification of mathematical concepts simplifies complex problems.
Việc hệ thống hóa các khái niệm toán học giúp đơn giản hóa các vấn đề phức tạp.
Codification of language rules facilitates effective communication.
Việc hệ thống hóa các quy tắc ngôn ngữ tạo điều kiện cho giao tiếp hiệu quả.
The codification of traditional recipes preserves culinary heritage.
Việc hệ thống hóa các công thức truyền thống giúp bảo tồn di sản ẩm thực.
Starting in the age of enlightenment an infatuation with science encouraged the codification of posture.
Bắt đầu từ thời kỳ khai sáng, sự say mê khoa học khuyến khích việc mã hóa tư thế.
Nguồn: Q&A in progress.But thoughtful codification of a firm's culture makes more sense in hybrid and remote workplaces, where new joiners have less chance to meet and observe colleagues.
Tuy nhiên, việc mã hóa một cách chu đáo văn hóa của một công ty có ý nghĩa hơn trong các môi trường làm việc hỗn hợp và từ xa, nơi những người mới tham gia ít có cơ hội gặp gỡ và quan sát đồng nghiệp hơn.
Nguồn: The Economist (Summary)The prerequisite to a codification of this sort is recognition of the fact that the means which establish the authority of a slowly and painfully attained truth are fundamentally different from those which one would make use of to prove it.
Yêu cầu tiên quyết cho việc mã hóa loại này là nhận ra sự thật rằng các phương tiện thiết lập quyền lực của một sự thật đạt được từ từ và đầy đau khổ về cơ bản khác với những phương tiện mà người ta sẽ sử dụng để chứng minh nó.
Nguồn: The Death of GodKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay