(2)capital input for the control of the codling moth be increased;
(2)tăng vốn đầu tư để kiểm soát sâu đục quả táo;
Therefore, these methods deserve to be extensively applied in quarantine and control of codling moth in China.
Do đó, những phương pháp này xứng đáng được áp dụng rộng rãi trong việc cách ly và kiểm soát sâu đục quả táo ở Trung Quốc.
to be codling the child
để nuông chiều đứa trẻ
to codling someone's ego
để nịnh bợ cái tôi của ai đó
to codling a pet
để nuông chiều thú cưng
to codling a criminal
để dung thứ cho một tên tội phạm
to be codling the patient
để nuông chiều bệnh nhân
to codling a friend
để nuông chiều một người bạn
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay