coe

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ủy ban; trung tâm; doanh nghiệp.
Word Forms
số nhiềucoes

Cụm từ & Cách kết hợp

coe abbreviation

viết tắt của coe

coe meaning

ý nghĩa của coe

Câu ví dụ

to coeexist peacefully with others

sống chung hòa bình với người khác

effective communication is crucial to coeoperate successfully

giao tiếp hiệu quả là điều quan trọng để hợp tác thành công

the two companies decided to coestablish a partnership

hai công ty đã quyết định thành lập một quan hệ đối tác

to coexist with nature is essential for sustainability

sống chung với thiên nhiên là điều cần thiết cho sự bền vững

the countries agreed to coexist peacefully

các quốc gia đã đồng ý sống chung hòa bình

the two musicians coelevated each other's performance

hai nhạc sĩ đã nâng tầm trình diễn của nhau

Ví dụ thực tế

My mother attended the University of Pennsylvania, where classes were coed.

Mẹ tôi đã theo học tại Đại học Pennsylvania, nơi các lớp học là hỗn hợp nam nữ.

Nguồn: Lean In

In the beginning, we were coed.

Lúc ban đầu, chúng tôi là hỗn hợp nam nữ.

Nguồn: Christian Science Monitor (Video Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay