coffeecakes

[Mỹ]/ˈkɒfɪkeɪk/
[Anh]/ˈkɔːfikeɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bánh mềm thường được ăn kèm với cà phê

Cụm từ & Cách kết hợp

coffeecake recipe

công thức bánh ngọt coffeecake

coffeecake flavor

vị bánh ngọt coffeecake

coffeecake slice

miếng bánh ngọt coffeecake

coffeecake topping

phần phủ bánh ngọt coffeecake

coffeecake mix

bột trộn bánh ngọt coffeecake

coffeecake batter

bột bánh ngọt coffeecake

coffeecake shop

cửa hàng bánh ngọt coffeecake

coffeecake lover

người yêu thích bánh ngọt coffeecake

coffeecake party

tiệc bánh ngọt coffeecake

Câu ví dụ

she baked a delicious coffeecake for the family gathering.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh cà phê thơm ngon cho buổi tụ họp gia đình.

we enjoyed a slice of coffeecake with our afternoon coffee.

Chúng tôi đã thưởng thức một miếng bánh cà phê với tách cà phê chiều của mình.

the coffeecake recipe was passed down through generations.

Công thức bánh cà phê được truyền lại qua nhiều thế hệ.

she topped the coffeecake with a sprinkle of cinnamon.

Cô ấy rắc một ít bột quế lên trên bánh cà phê.

he prefers coffeecake over regular cake for dessert.

Anh ấy thích bánh cà phê hơn bánh ngọt thông thường cho món tráng miệng.

they served coffeecake at the office party.

Họ đã phục vụ bánh cà phê tại buổi tiệc văn phòng.

the coffeecake was moist and full of flavor.

Bánh cà phê rất ẩm và đầy hương vị.

she loves to experiment with different coffeecake flavors.

Cô ấy thích thử nghiệm với các hương vị bánh cà phê khác nhau.

after dinner, we had a piece of coffeecake to share.

Sau bữa tối, chúng tôi có một miếng bánh cà phê để chia sẻ.

he brought a homemade coffeecake to the potluck.

Anh ấy mang một chiếc bánh cà phê tự làm đến buổi tiệc nướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay