| số nhiều | coffeepots |
hot coffeepot
ấm pha cà phê nóng
empty coffeepot
ấm pha cà phê trống
stainless coffeepot
ấm pha cà phê bằng thép không gỉ
glass coffeepot
ấm pha cà phê bằng thủy tinh
electric coffeepot
ấm pha cà phê điện
ceramic coffeepot
ấm pha cà phê bằng gốm
classic coffeepot
ấm pha cà phê cổ điển
small coffeepot
ấm pha cà phê nhỏ
large coffeepot
ấm pha cà phê lớn
traditional coffeepot
ấm pha cà phê truyền thống
she brewed coffee in her new coffeepot.
Cô ấy pha cà phê trong ấm pha cà phê mới của mình.
the coffeepot was steaming on the stove.
Ấm pha cà phê đang bốc hơi trên bếp.
he poured hot coffee from the coffeepot.
Anh ấy rót cà phê nóng từ ấm pha cà phê.
don't forget to clean the coffeepot after use.
Đừng quên rửa ấm pha cà phê sau khi sử dụng.
she placed the coffeepot on the dining table.
Cô ấy đặt ấm pha cà phê lên bàn ăn.
he bought a vintage coffeepot at the flea market.
Anh ấy đã mua một ấm pha cà phê cổ điển tại chợ trời.
the coffeepot was a wedding gift from her parents.
Ấm pha cà phê là quà cưới từ bố mẹ cô ấy.
we need a larger coffeepot for the party.
Chúng ta cần một ấm pha cà phê lớn hơn cho bữa tiệc.
he always forgets to turn off the coffeepot.
Anh ấy luôn quên tắt ấm pha cà phê.
the coffeepot's design matched the kitchen decor.
Thiết kế của ấm pha cà phê phù hợp với nội thất nhà bếp.
hot coffeepot
ấm pha cà phê nóng
empty coffeepot
ấm pha cà phê trống
stainless coffeepot
ấm pha cà phê bằng thép không gỉ
glass coffeepot
ấm pha cà phê bằng thủy tinh
electric coffeepot
ấm pha cà phê điện
ceramic coffeepot
ấm pha cà phê bằng gốm
classic coffeepot
ấm pha cà phê cổ điển
small coffeepot
ấm pha cà phê nhỏ
large coffeepot
ấm pha cà phê lớn
traditional coffeepot
ấm pha cà phê truyền thống
she brewed coffee in her new coffeepot.
Cô ấy pha cà phê trong ấm pha cà phê mới của mình.
the coffeepot was steaming on the stove.
Ấm pha cà phê đang bốc hơi trên bếp.
he poured hot coffee from the coffeepot.
Anh ấy rót cà phê nóng từ ấm pha cà phê.
don't forget to clean the coffeepot after use.
Đừng quên rửa ấm pha cà phê sau khi sử dụng.
she placed the coffeepot on the dining table.
Cô ấy đặt ấm pha cà phê lên bàn ăn.
he bought a vintage coffeepot at the flea market.
Anh ấy đã mua một ấm pha cà phê cổ điển tại chợ trời.
the coffeepot was a wedding gift from her parents.
Ấm pha cà phê là quà cưới từ bố mẹ cô ấy.
we need a larger coffeepot for the party.
Chúng ta cần một ấm pha cà phê lớn hơn cho bữa tiệc.
he always forgets to turn off the coffeepot.
Anh ấy luôn quên tắt ấm pha cà phê.
the coffeepot's design matched the kitchen decor.
Thiết kế của ấm pha cà phê phù hợp với nội thất nhà bếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay