cogitates deeply
suy nghĩ sâu sắc
cogitates carefully
suy nghĩ cẩn thận
cogitates quietly
suy nghĩ yên lặng
cogitates profoundly
suy nghĩ sâu sắc
cogitates thoroughly
suy nghĩ thấu đáo
cogitates intensely
suy nghĩ gắt gao
cogitates strategically
suy nghĩ chiến lược
cogitates analytically
suy nghĩ phân tích
cogitates critically
suy nghĩ phê bình
cogitates creatively
suy nghĩ sáng tạo
he cogitates on the meaning of life.
anh ta suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống.
she often cogitates before making important decisions.
cô ấy thường suy nghĩ trước khi đưa ra những quyết định quan trọng.
the scientist cogitates over the results of the experiment.
nhà khoa học suy nghĩ về kết quả của thí nghiệm.
he cogitates about his future career options.
anh ta suy nghĩ về các lựa chọn sự nghiệp trong tương lai của mình.
during the meeting, she cogitates on the proposed changes.
trong cuộc họp, cô ấy suy nghĩ về những thay đổi được đề xuất.
he cogitates deeply on the philosophical questions.
anh ta suy nghĩ sâu sắc về những câu hỏi triết học.
she cogitates about the best way to solve the problem.
cô ấy suy nghĩ về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
the author cogitates on the themes of his new book.
nhà văn suy nghĩ về những chủ đề của cuốn sách mới của ông.
he often cogitates while walking in the park.
anh ta thường suy nghĩ khi đi dạo trong công viên.
she cogitates on the implications of her research findings.
cô ấy suy nghĩ về những tác động của phát hiện nghiên cứu của cô.
cogitates deeply
suy nghĩ sâu sắc
cogitates carefully
suy nghĩ cẩn thận
cogitates quietly
suy nghĩ yên lặng
cogitates profoundly
suy nghĩ sâu sắc
cogitates thoroughly
suy nghĩ thấu đáo
cogitates intensely
suy nghĩ gắt gao
cogitates strategically
suy nghĩ chiến lược
cogitates analytically
suy nghĩ phân tích
cogitates critically
suy nghĩ phê bình
cogitates creatively
suy nghĩ sáng tạo
he cogitates on the meaning of life.
anh ta suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống.
she often cogitates before making important decisions.
cô ấy thường suy nghĩ trước khi đưa ra những quyết định quan trọng.
the scientist cogitates over the results of the experiment.
nhà khoa học suy nghĩ về kết quả của thí nghiệm.
he cogitates about his future career options.
anh ta suy nghĩ về các lựa chọn sự nghiệp trong tương lai của mình.
during the meeting, she cogitates on the proposed changes.
trong cuộc họp, cô ấy suy nghĩ về những thay đổi được đề xuất.
he cogitates deeply on the philosophical questions.
anh ta suy nghĩ sâu sắc về những câu hỏi triết học.
she cogitates about the best way to solve the problem.
cô ấy suy nghĩ về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
the author cogitates on the themes of his new book.
nhà văn suy nghĩ về những chủ đề của cuốn sách mới của ông.
he often cogitates while walking in the park.
anh ta thường suy nghĩ khi đi dạo trong công viên.
she cogitates on the implications of her research findings.
cô ấy suy nghĩ về những tác động của phát hiện nghiên cứu của cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay