cohorting

[Mỹ]/'kəʊhɔːt/
[Anh]/'kohɔrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm
n. một đơn vị bộ binh
n. người ủng hộ
n. một nhóm cá nhân sinh ra cùng một thời điểm

Cụm từ & Cách kết hợp

cohort study

nghiên cứu đoàn người

retrospective cohort study

nghiên cứu đoàn người hồi cứu

Câu ví dụ

the 1940–1944 birth cohort of women.

cohort sinh năm 1940–1944 của phụ nữ.

a cohort of civil servants patiently drafting and redrafting legislation.

một nhóm các quan chức công vụ kiên nhẫn soạn thảo và sửa đổi luật.

The cashiered dictator and his cohorts have all written their memoirs,

Nhà độc tài bị loại và những đồng phạm của hắn đều đã viết hồi ký của họ,

The gangster walked into the room surrounded by his cohort. ·

Gã gangster bước vào phòng, xung quanh là những kẻ đồng lõi của hắn. ·

Dress simply, pursue nature but not flubdub. Mind the fashion of your age cohorts; be polite according to different occasion.

Mặc giản dị, theo đuổi thiên nhiên nhưng đừng chạy theo những xu hướng vô nghĩa. Hãy chú ý đến phong cách của các nhóm tuổi của bạn; cư xử lịch sự tùy theo từng dịp.

(2) the inverse relation between sibship size and a child's schooling accentuates for the cohorts 1950-59 and 1960-69;

(2) mối tương quan nghịch đảo giữa quy mô gia đình và trình độ học vấn của trẻ em làm nổi bật đối với các nhóm 1950-59 và 1960-69;

Ví dụ thực tế

She said this was " the largest cohort in the world. It is extraordinary."

Cô ấy nói đây là "nhóm lớn nhất trên thế giới. Thật phi thường."

Nguồn: VOA Slow English Technology

Waldinger's parents were from the same generation as the study's first cohort.

Bố mẹ của Waldinger đến từ cùng thế hệ với nhóm đầu tiên của nghiên cứu.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

Schneider belonged to a younger, more rebellious cohort, happy to take science to the streets.

Schneider thuộc về một nhóm trẻ hơn, nổi loạn hơn, vui mừng mang khoa học ra đường phố.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

" It's much more about cohort than age, " Gelman says.

"- Nó liên quan nhiều hơn đến nhóm hơn là tuổi tác," Gelman nói.

Nguồn: Time

We are honored and grateful to invite him into our cohort.

Chúng tôi vinh dự và biết ơn khi được mời anh ấy vào nhóm của chúng tôi.

Nguồn: 2021 Celebrity High School Graduation Speech

The only cohort expected to grow is the oldest one.

Nhóm duy nhất dự kiến sẽ phát triển là nhóm lớn tuổi nhất.

Nguồn: The Economist (Summary)

Everyone is put in a cohort about 3 to 5 people.

Mọi người đều được đưa vào một nhóm khoảng 3 đến 5 người.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

And it's especially important among the youngest cohort of workers.

Và điều này đặc biệt quan trọng trong nhóm công nhân trẻ nhất.

Nguồn: Selected English short passages

Another more of interaction that you get in the MAPP program is with cohorts.

Một hình thức tương tác khác mà bạn có được trong chương trình MAPP là với các nhóm.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

Even before the police showed up, Filley and her cohorts were hunting for clues.

Ngay cả trước khi cảnh sát đến, Filley và những người cùng chí hướng của cô ấy vẫn đang tìm kiếm manh mối.

Nguồn: Business Weekly

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay