colegios

[Mỹ]/kəˈleːhioθ/
[Anh]/kəˈleːhios/

Dịch

n. số nhiều của college; một trường học hoặc trường đại học (nguồn gốc tiếng Tây Ban Nha)

Cụm từ & Cách kết hợp

los colegios

trường học

colegios públicos

các trường công lập

colegios privados

các trường tư thục

en colegios

trong các trường học

colegios mixtos

các trường học hỗn hợp

buenos colegios

các trường học tốt

colegios religiosos

các trường học tôn giáo

los colegios están

các trường học đang

hay colegios

có trường học

nuevos colegios

các trường học mới

Câu ví dụ

many colegios in spain offer bilingual education programs.

Nhiều trường colegios ở Tây Ban Nha cung cấp chương trình giáo dục song ngữ.

the colegios near the city center have excellent facilities.

Các trường colegios gần trung tâm thành phố có cơ sở vật chất tuyệt vời.

parents often choose private colegios for their children.

Cha mẹ thường chọn các trường colegios tư thục cho con cái họ.

local colegios organize annual sports competitions.

Các trường colegios địa phương tổ chức các cuộc thi thể thao hàng năm.

the colegios collaborate with universities for research projects.

Các trường colegios hợp tác với các trường đại học cho các dự án nghiên cứu.

public colegios provide free education to all students.

Các trường colegios công lập cung cấp giáo dục miễn phí cho tất cả học sinh.

students from different colegios participate in exchange programs.

Các học sinh từ các trường colegios khác nhau tham gia các chương trình trao đổi.

religious colegios emphasize moral values in their curriculum.

Các trường colegios tôn giáo nhấn mạnh các giá trị đạo đức trong chương trình học của họ.

modern colegios use technology in every classroom.

Các trường colegios hiện đại sử dụng công nghệ trong mỗi lớp học.

teachers at these colegios receive specialized training.

Các giáo viên tại các trường colegios này nhận được đào tạo chuyên môn.

the colegios celebrate cultural festivals throughout the year.

Các trường colegios tổ chức các lễ hội văn hóa suốt cả năm.

summer camps are organized by most colegios.

Các trại hè được tổ chức bởi hầu hết các trường colegios.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay