colewort

[Mỹ]/ˈkəʊl.wɜːt/
[Anh]/ˈkoʊl.wɜrt/

Dịch

n. một loại bắp cải hoang dã hoặc rau lá xanh; một chi thực vật trong họ cải.

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh colewort

colewort tươi

colewort soup

súp colewort

colewort salad

salad colewort

cooked colewort

colewort đã nấu chín

wild colewort

colewort dại

colewort leaves

lá colewort

colewort plants

cây colewort

colewort dish

món ăn colewort

colewort recipe

công thức colewort

colewort harvest

mùa thu hoạch colewort

Câu ví dụ

he decided to plant colewort in his garden.

anh ấy quyết định trồng cải bắp trong vườn của mình.

colewort is often used in traditional dishes.

cải bắp thường được sử dụng trong các món ăn truyền thống.

she made a delicious soup with colewort and potatoes.

cô ấy làm một món súp ngon với cải bắp và khoai tây.

colewort can be harvested in early spring.

cải bắp có thể được thu hoạch vào đầu mùa xuân.

many people enjoy the taste of colewort in salads.

rất nhiều người thích hương vị của cải bắp trong salad.

colewort is rich in vitamins and minerals.

cải bắp giàu vitamin và khoáng chất.

he learned how to cook colewort from his grandmother.

anh ấy học cách nấu cải bắp từ bà của mình.

the farmer sold fresh colewort at the market.

người nông dân bán cải bắp tươi ở chợ.

colewort can be sautéed with garlic for extra flavor.

cải bắp có thể xào với tỏi để tăng thêm hương vị.

she prefers colewort over other leafy greens.

cô ấy thích cải bắp hơn các loại rau xanh khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay