colitic

[Mỹ]/[ˈkɒlɪtɪk]/
[Anh]/[ˈkɒlɪtɪk]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến đại tràng.
n. Một tình trạng ảnh hưởng đến đại tràng.
Các dạng của từ
số nhiềucolitics

Cụm từ & Cách kết hợp

colitic pain

đau viêm đại tràng

colitic symptoms

triệu chứng viêm đại tràng

colitic disease

bệnh viêm đại tràng

colitic inflammation

viêm đại tràng

colitic bowel

đại tràng viêm

having colitic

có viêm đại tràng

colitic condition

tình trạng viêm đại tràng

colitic origin

nguyên nhân viêm đại tràng

colitic type

loại viêm đại tràng

colitic features

đặc điểm viêm đại tràng

Câu ví dụ

the patient underwent a colitic resection to address the severe inflammation.

Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ phần ruột bị viêm để điều trị tình trạng viêm nghiêm trọng.

colitic symptoms can include abdominal pain, diarrhea, and bloating.

Các triệu chứng của bệnh viêm ruột có thể bao gồm đau bụng, tiêu chảy và đầy hơi.

further investigation was needed to rule out colitic disease.

Cần có thêm các xét nghiệm để loại trừ bệnh viêm ruột.

the doctor suspected a colitic origin for the patient's discomfort.

Bác sĩ nghi ngờ nguyên nhân gây khó chịu cho bệnh nhân là do viêm ruột.

medication was prescribed to manage the patient's colitic condition.

Dược phẩm đã được kê đơn để kiểm soát tình trạng viêm ruột của bệnh nhân.

a colonoscopy revealed significant colitic changes in the colon.

Một nội soi đại tràng đã phát hiện ra những thay đổi viêm ruột đáng kể trong đại tràng.

the patient's history included a previous episode of colitic inflammation.

Lịch sử bệnh của bệnh nhân bao gồm một lần viêm ruột trước đó.

dietary modifications were recommended to alleviate the colitic symptoms.

Các thay đổi chế độ ăn uống được khuyến nghị để làm giảm các triệu chứng viêm ruột.

the biopsy confirmed the diagnosis of chronic colitic inflammation.

Kết quả sinh thiết đã xác nhận chẩn đoán viêm ruột mãn tính.

the inflammatory markers were elevated, suggesting a colitic process.

Các chỉ số viêm tăng cao, cho thấy một quá trình viêm ruột.

the team considered a trial of immunosuppressants for the colitic patient.

Đội ngũ y tế đã cân nhắc sử dụng thuốc ức chế miễn dịch cho bệnh nhân bị viêm ruột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay