colitis

[Mỹ]/kə'laɪtɪs/
[Anh]/kəˈlaɪtɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viêm đại tràng

Cụm từ & Cách kết hợp

Ulcerative colitis

viêm loét đại tràng

Câu ví dụ

treatment for colitis flares.

điều trị các đợt viêm đại tràng

Fulminant amebic colitis is an uncommon manifestation of amebiasis.

Viêm đại tràng amib cấp tính là một biểu hiện hiếm gặp của bệnh amib.

AIM To investigate the effect and mechanisms of Kangfuxin on oxazolone induced colitis in mice.

MỤC ĐÍCH Nghiên cứu tác dụng và cơ chế của Kangfuxin đối với bệnh viêm đại tràng do oxazolon gây ra ở chuột.

AIM To investigate the effect and mechanisms of tetramethylpyrazine on oxazolone induced colitis in mice.

MỤC ĐÍCH Nghiên cứu tác dụng và cơ chế của tetramethylpyrazine đối với bệnh viêm đại tràng do oxazolon gây ra ở chuột.

Objective The curative effect of ulcerative colitis treated with Jiechangling coloclyster coordinated with colon-instrument was observed.

MỤC TIÊU Quan sát hiệu quả điều trị bệnh viêm đại tràng loét bằng thuốc đặt hậu môn Jiechangling kết hợp với thiết bị nội soi đại tràng.

(3)Except typical X-ray signs of chronic ulcerative colitis, muhiple polypi were shown characterastic signs of just like "toadskin" on double contrast examination.

(3) Ngoài các dấu hiệu X-quang điển hình của bệnh viêm đại tràng loét mãn tính, nhiều polypi cho thấy các dấu hiệu đặc trưng như “da cóc” trên chụp X-quang đối lập kép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay