collateralized

[Mỹ]/kəˈlæt.ər.ə.laɪzd/
[Anh]/kəˈlæt.ər.ə.laɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của collateralize

Cụm từ & Cách kết hợp

collateralized debt

nợ có tài sản đảm bảo

collateralized loan

vay có tài sản đảm bảo

collateralized security

chứng khoán có tài sản đảm bảo

collateralized asset

tài sản có tài sản đảm bảo

collateralized bond

trái phiếu có tài sản đảm bảo

collateralized mortgage

thế chấp bất động sản

collateralized funding

tài trợ có tài sản đảm bảo

collateralized obligation

nghĩa vụ có tài sản đảm bảo

collateralized investment

đầu tư có tài sản đảm bảo

collateralized swap

hoán đổi có tài sản đảm bảo

Câu ví dụ

the loan was collateralized by the borrower's property.

vay đã được đảm bảo bằng tài sản của người vay.

investors prefer collateralized debt obligations for security.

các nhà đầu tư thích các khoản nợ được đảm bảo bằng tài sản để đảm bảo an toàn.

collateralized loans often have lower interest rates.

các khoản vay được đảm bảo thường có lãi suất thấp hơn.

the bank requires collateralized assets for large loans.

ngân hàng yêu cầu tài sản thế chấp cho các khoản vay lớn.

she secured her business loan with collateralized inventory.

cô ấy đã đảm bảo khoản vay kinh doanh của mình bằng hàng tồn kho được đảm bảo.

collateralized financing can reduce risk for lenders.

tài chính đảm bảo có thể giảm thiểu rủi ro cho người cho vay.

many companies issue collateralized bonds to raise capital.

nhiều công ty phát hành trái phiếu được đảm bảo để tăng vốn.

the real estate was collateralized to secure the investment.

bất động sản đã được đảm bảo để bảo vệ khoản đầu tư.

investing in collateralized securities can be a smart choice.

đầu tư vào chứng khoán được đảm bảo có thể là một lựa chọn thông minh.

they offered collateralized loans to help small businesses.

họ cung cấp các khoản vay được đảm bảo để giúp các doanh nghiệp nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay