she plans to attend college next year.
Cô ấy dự định sẽ đi học đại học vào năm sau.
the college campus is very beautiful in spring.
Trường đại học rất đẹp vào mùa xuân.
he earned a college degree in engineering.
Anh ấy đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.
many college students work part-time jobs.
Nhiều sinh viên đại học làm việc bán thời gian.
she is taking college courses in economics.
Cô ấy đang học các khóa học đại học về kinh tế.
a college education opens many doors.
Một nền giáo dục đại học mở ra nhiều cánh cửa.
he submitted his college application last month.
Anh ấy đã nộp đơn xin vào đại học vào tháng trước.
college tuition has increased significantly.
Học phí đại học đã tăng đáng kể.
she became a college graduate in 2020.
Cô ấy đã trở thành một cử nhân đại học vào năm 2020.
he attended community college before transfer.
Anh ấy đã theo học trường cao đẳng cộng đồng trước khi chuyển trường.
the college professor gave an interesting lecture.
Giáo sư đại học đã giảng một bài giảng rất thú vị.
college sports are very popular in the us.
Thể thao đại học rất phổ biến ở Mỹ.
she plans to attend college next year.
Cô ấy dự định sẽ đi học đại học vào năm sau.
the college campus is very beautiful in spring.
Trường đại học rất đẹp vào mùa xuân.
he earned a college degree in engineering.
Anh ấy đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.
many college students work part-time jobs.
Nhiều sinh viên đại học làm việc bán thời gian.
she is taking college courses in economics.
Cô ấy đang học các khóa học đại học về kinh tế.
a college education opens many doors.
Một nền giáo dục đại học mở ra nhiều cánh cửa.
he submitted his college application last month.
Anh ấy đã nộp đơn xin vào đại học vào tháng trước.
college tuition has increased significantly.
Học phí đại học đã tăng đáng kể.
she became a college graduate in 2020.
Cô ấy đã trở thành một cử nhân đại học vào năm 2020.
he attended community college before transfer.
Anh ấy đã theo học trường cao đẳng cộng đồng trước khi chuyển trường.
the college professor gave an interesting lecture.
Giáo sư đại học đã giảng một bài giảng rất thú vị.
college sports are very popular in the us.
Thể thao đại học rất phổ biến ở Mỹ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay