collet

[Mỹ]/ˈkɒlɛt/
[Anh]/ˈkɑːlɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại khung cho một viên đá quý; một ống hoặc kẹp được sử dụng trong máy móc; một loại giá đỡ cho một công cụ
v. để đặt một viên đá vào một nền; để lắp một collet hoặc kẹp
Word Forms
số nhiềucollets

Cụm từ & Cách kết hợp

collet chuck

búa kẹp

collet tool

dụng cụ kẹp

collet holder

giá kẹp

collet size

kích thước kẹp

collet nut

éc kẹp

collet grip

độ kẹp

collet set

bộ kẹp

collet fitting

phù hợp kẹp

collet mechanism

cơ chế kẹp

collet system

hệ thống kẹp

Câu ví dụ

she decided to collet her thoughts before speaking.

Cô ấy quyết định thu thập những suy nghĩ của mình trước khi nói.

he used a special tool to collet the metal pieces together.

Anh ấy đã sử dụng một công cụ đặc biệt để thu thập các mảnh kim loại lại với nhau.

in the meeting, we need to collet all the feedback.

Trong cuộc họp, chúng ta cần thu thập tất cả các phản hồi.

she will collet the data for her research project.

Cô ấy sẽ thu thập dữ liệu cho dự án nghiên cứu của mình.

they plan to collet donations for the charity event.

Họ dự định thu thập các khoản quyên góp cho sự kiện từ thiện.

he forgot to collet his thoughts before writing.

Anh ấy quên thu thập những suy nghĩ của mình trước khi viết.

we need to collet evidence for the investigation.

Chúng ta cần thu thập bằng chứng cho cuộc điều tra.

she will collet her friends for a surprise party.

Cô ấy sẽ tập hợp bạn bè của mình cho một bữa tiệc bất ngờ.

it is important to collet accurate information.

Điều quan trọng là thu thập thông tin chính xác.

he tried to collet himself after the shocking news.

Anh ấy cố gắng lấy lại bình tĩnh sau tin tức gây sốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay