colloidal solution
dung dịch keo
colloidal particles
các hạt keo
colloidal stability
độ ổn định của hệ keo
colloidal silica
silica keo
colloidal gold
vàng keo
colloidal particle
hạt keo
colloidal dispersion
phân tán keo
colloidal suspension
hệ huyền phù keo
colloidal chemistry
hóa học keo
colloidal silver
bạc keo
CBF can neutralize some electric charge of colloidal particles and make colloidal particles to sedimentate.
CBF có thể trung hòa một số điện tích của các hạt keo và khiến các hạt keo kết lắng.
a colloidal extract from carrageen seaweed and other red algae.
một chiết xuất keo từ rong biển carrageen và các loại tảo đỏ khác.
Using a colloidal Pd catalytic system to metalize the surface of precipitators separated from coal fly-ash,the metals such as Cu,Ni,etc.
Sử dụng hệ thống xúc tác Pd keo để tạo kim loại trên bề mặt các thiết bị tách bụi từ tro bay than, các kim loại như Cu, Ni, v.v.
A water-reducible, opaque, matte-finish paint in which an albuminous or colloidal medium (as egg yolk) is employed as a vehicle instead of oil or varnish.
Một loại sơn có thể hòa tan trong nước, mờ, có lớp hoàn thiện mờ, trong đó một môi trường albumin hoặc keo (như lòng trứng) được sử dụng làm chất mang thay vì dầu hoặc vecni.
Methods The PCT level of 52 children with the infectious diarrhea and 20 healthy children was measured by a semi-quantitative colloidal gold immunofiltration assay.
Phương pháp: Mức PCT của 52 trẻ em bị tiêu chảy truyền nhiễm và 20 trẻ em khỏe mạnh được đo bằng phương pháp đánh giá miễn dịch lọc vàng keo bán định lượng.
The colloidal particle is the polycondensate of hydrated silica gel (multi-silica acid), belongs to a non-crystalline-state substance.
Các hạt keo là polycondensate của gel thạch cao hidrat (axit polysilic), thuộc loại chất không tinh thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay