He sprayed on some cologne before going out.
Anh ấy đã xịt nước hoa trước khi ra ngoài.
She loves the scent of his cologne.
Cô ấy thích mùi hương của nước hoa của anh ấy.
He always wears the same cologne.
Anh ấy luôn dùng cùng một loại nước hoa.
She bought him a new bottle of cologne for his birthday.
Cô ấy đã mua cho anh ấy một chai nước hoa mới làm quà sinh nhật.
The cologne he wears is very expensive.
Loại nước hoa mà anh ấy dùng rất đắt.
I can smell your cologne from across the room.
Tôi có thể ngửi thấy mùi nước hoa của bạn từ xa.
He prefers a subtle cologne that is not too overpowering.
Anh ấy thích một loại nước hoa nhẹ nhàng, không quá nồng.
She likes to mix her own cologne using essential oils.
Cô ấy thích tự pha nước hoa của mình bằng các loại tinh dầu.
He forgot to put on cologne today.
Hôm nay anh ấy quên xịt nước hoa.
The store sells a variety of colognes for men.
Cửa hàng bán nhiều loại nước hoa dành cho nam giới.
Yeah, and I don't have any cologne.
Vâng, và tôi không có nước hoa nào cả.
Nguồn: Friends Season 3And I borrowed your cologne. I hope she likes it.
Và tôi đã mượi nước hoa của bạn. Tôi hy vọng cô ấy thích nó.
Nguồn: Friends Season 3Would those be the same instincts that picked out that cologne?
Chắc hẳn đó có phải là những bản năng giống như đã chọn nước hoa đó không?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2If you stink, come and buy cologne.
Nếu bạn bốc mùi, thì hãy đến mua nước hoa.
Nguồn: The Ellen ShowHello! If you stink come buy cologne.
Chào! Nếu bạn bốc mùi thì hãy đến mua nước hoa.
Nguồn: The Ellen ShowBut the Cologne verdict breaks new ground.
Nhưng phán quyết Cologne lại mở ra một hướng đi mới.
Nguồn: The Economist (Summary)" Eau de cologne? " said Hermione in amazement.
"- Nước hoa Eau de cologne?" Hermione nói với vẻ kinh ngạc.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireYour cologne is making my eyes water.
Nước hoa của bạn khiến mắt tôi rưng rưng.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7He later handed them in to the Cologne police.
Sau đó, anh ta đã giao chúng cho cảnh sát Cologne.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)I'm a survivor of sneaker wedges, elementary-school auction committees and my son's discovery of men's cologne.
Tôi là người sống sót sau những miếng lót giày thể thao, các ủy ban đấu giá trường tiểu học và sự khám phá ra nước hoa nam của con trai tôi.
Nguồn: TimeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay