a colourful array of fruit.
một loạt các loại trái cây sặc sỡ.
a controversial and colourful character.
một nhân vật gây tranh cãi và đầy màu sắc.
a colourful reflective glow.
một ánh sáng phản chiếu đầy màu sắc.
colourful and unstuffy periodicals.
các tạp chí đầy màu sắc và không quá trang trọng.
birds with colourful markings
những con chim có màu sắc sặc sỡ.
the orchestral playing was colourful and poetic.
phần chơi nhạc giao hưởng đầy màu sắc và đầy tính thơ.
a colourful two-sided leaflet.
một tờ rơi hai mặt đầy màu sắc.
Nature is most colourful in autumn.
Thiên nhiên rực rỡ nhất vào mùa thu.
Many of them wore colourful national costumes.
Nhiều người trong số họ mặc trang phục quốc gia đầy màu sắc.
he enjoys a colourful reputation as an engaging eccentric.
anh ấy có một danh tiếng đầy màu sắc như một người lập dị thú vị.
a vast backdrop with the colourful logo highlighted with lasers.
một phông nền rộng lớn với logo đầy màu sắc được làm nổi bật bằng laser.
their colourful music can bring a ray of sunshine.
người của họ âm nhạc đầy màu sắc có thể mang lại một tia nắng.
he weaves colourful, cinematic plots.
anh ấy dệt nên những tình tiết điện ảnh đầy màu sắc.
she made it clear, in colourful language, that she did not wish to talk to the police.
Cô ấy đã bày tỏ rõ ràng, bằng ngôn ngữ đầy màu sắc, rằng cô ấy không muốn nói chuyện với cảnh sát.
she embroidered her stories with colourful detail.
Cô ấy thêu các câu chuyện của mình bằng những chi tiết đầy màu sắc.
the colourful hand-painted motifs which adorn narrowboats.
Những họa tiết thủ công sơn màu sắc tươi sáng trang trí cho những chiếc thuyền hẹp.
the monuments act as guidelines through the country's colourful past.
các công trình lịch sử đóng vai trò như những hướng dẫn xuyên suốt quá khứ đầy màu sắc của đất nước.
he regaled her with a colourful account of that afternoon's meeting.
anh ấy đã kể cho cô ấy nghe một câu chuyện đầy màu sắc về cuộc họp chiều hôm đó.
Many of the dancers at the fancy dress ball wore colourful masks.
Nhiều vũ công tại buổi khiêu vũ hóa trang đã mặc những chiếc mặt nạ đầy màu sắc.
My goodness, your window is almost as colourful as me.
Ôi trời ơi, cửa sổ của bạn gần như rực rỡ như tôi.
Nguồn: Sarah and the little ducklingThese can be wonderful, colourful carnivals all over the world.
Những lễ hội diễu hành rực rỡ, đầy màu sắc tuyệt vời có thể diễn ra trên khắp thế giới.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordBoth offer stunning views of tropical waters dotted with colourful fish and coral reefs.
Cả hai đều mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp của những vùng nước nhiệt đới với những rạn san hô và cá đầy màu sắc.
Nguồn: Travel around the worldThere are no beautiful, colourful sea plants.
Không có những loài thực vật biển đẹp và đầy màu sắc.
Nguồn: BlackCat (Beginner) AudiobookAs night fell a colourful, nightlife began.
Khi màn đêm buông xuống, một cuộc sống về đêm đầy màu sắc bắt đầu.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading June 2022 CollectionIt has many green plants and colourful flowers.
Nó có nhiều cây xanh và hoa đầy màu sắc.
Nguồn: Past years' high school entrance exam listening comprehension questions.Really colourful with so much cream!
Thật sự rất rực rỡ với rất nhiều màu kem!
Nguồn: BBC Authentic EnglishWe saw a lot of fish and colourful birds.
Chúng tôi đã thấy rất nhiều cá và chim đầy màu sắc.
Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 7 Volume 1It was unlike collections from seasons past, which were more colourful and skin baring at times.
Nó khác với những bộ sưu tập từ những mùa trước, đôi khi hở hang và rực rỡ hơn.
Nguồn: Financial Times Reading SelectionIt means bright and colourful future.
Nó có nghĩa là một tương lai tươi sáng và đầy màu sắc.
Nguồn: IELTS Speaking Part 1: January to April 2023a colourful array of fruit.
một loạt các loại trái cây sặc sỡ.
a controversial and colourful character.
một nhân vật gây tranh cãi và đầy màu sắc.
a colourful reflective glow.
một ánh sáng phản chiếu đầy màu sắc.
colourful and unstuffy periodicals.
các tạp chí đầy màu sắc và không quá trang trọng.
birds with colourful markings
những con chim có màu sắc sặc sỡ.
the orchestral playing was colourful and poetic.
phần chơi nhạc giao hưởng đầy màu sắc và đầy tính thơ.
a colourful two-sided leaflet.
một tờ rơi hai mặt đầy màu sắc.
Nature is most colourful in autumn.
Thiên nhiên rực rỡ nhất vào mùa thu.
Many of them wore colourful national costumes.
Nhiều người trong số họ mặc trang phục quốc gia đầy màu sắc.
he enjoys a colourful reputation as an engaging eccentric.
anh ấy có một danh tiếng đầy màu sắc như một người lập dị thú vị.
a vast backdrop with the colourful logo highlighted with lasers.
một phông nền rộng lớn với logo đầy màu sắc được làm nổi bật bằng laser.
their colourful music can bring a ray of sunshine.
người của họ âm nhạc đầy màu sắc có thể mang lại một tia nắng.
he weaves colourful, cinematic plots.
anh ấy dệt nên những tình tiết điện ảnh đầy màu sắc.
she made it clear, in colourful language, that she did not wish to talk to the police.
Cô ấy đã bày tỏ rõ ràng, bằng ngôn ngữ đầy màu sắc, rằng cô ấy không muốn nói chuyện với cảnh sát.
she embroidered her stories with colourful detail.
Cô ấy thêu các câu chuyện của mình bằng những chi tiết đầy màu sắc.
the colourful hand-painted motifs which adorn narrowboats.
Những họa tiết thủ công sơn màu sắc tươi sáng trang trí cho những chiếc thuyền hẹp.
the monuments act as guidelines through the country's colourful past.
các công trình lịch sử đóng vai trò như những hướng dẫn xuyên suốt quá khứ đầy màu sắc của đất nước.
he regaled her with a colourful account of that afternoon's meeting.
anh ấy đã kể cho cô ấy nghe một câu chuyện đầy màu sắc về cuộc họp chiều hôm đó.
Many of the dancers at the fancy dress ball wore colourful masks.
Nhiều vũ công tại buổi khiêu vũ hóa trang đã mặc những chiếc mặt nạ đầy màu sắc.
My goodness, your window is almost as colourful as me.
Ôi trời ơi, cửa sổ của bạn gần như rực rỡ như tôi.
Nguồn: Sarah and the little ducklingThese can be wonderful, colourful carnivals all over the world.
Những lễ hội diễu hành rực rỡ, đầy màu sắc tuyệt vời có thể diễn ra trên khắp thế giới.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordBoth offer stunning views of tropical waters dotted with colourful fish and coral reefs.
Cả hai đều mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp của những vùng nước nhiệt đới với những rạn san hô và cá đầy màu sắc.
Nguồn: Travel around the worldThere are no beautiful, colourful sea plants.
Không có những loài thực vật biển đẹp và đầy màu sắc.
Nguồn: BlackCat (Beginner) AudiobookAs night fell a colourful, nightlife began.
Khi màn đêm buông xuống, một cuộc sống về đêm đầy màu sắc bắt đầu.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading June 2022 CollectionIt has many green plants and colourful flowers.
Nó có nhiều cây xanh và hoa đầy màu sắc.
Nguồn: Past years' high school entrance exam listening comprehension questions.Really colourful with so much cream!
Thật sự rất rực rỡ với rất nhiều màu kem!
Nguồn: BBC Authentic EnglishWe saw a lot of fish and colourful birds.
Chúng tôi đã thấy rất nhiều cá và chim đầy màu sắc.
Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 7 Volume 1It was unlike collections from seasons past, which were more colourful and skin baring at times.
Nó khác với những bộ sưu tập từ những mùa trước, đôi khi hở hang và rực rỡ hơn.
Nguồn: Financial Times Reading SelectionIt means bright and colourful future.
Nó có nghĩa là một tương lai tươi sáng và đầy màu sắc.
Nguồn: IELTS Speaking Part 1: January to April 2023Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay