colugo

[Mỹ]/kəˈluːɡəʊ/
[Anh]/kəˈluːɡoʊ/

Dịch

n. một loại động vật có vú lướt còn được gọi là culi bay
Word Forms
số nhiềucolugos

Cụm từ & Cách kết hợp

colugo gliding

colugo trượt

colugo habitat

môi trường sống của colugo

colugo species

loài colugo

colugo behavior

hành vi của colugo

colugo diet

chế độ ăn của colugo

colugo conservation

bảo tồn colugo

colugo anatomy

giải phẫu học của colugo

colugo flight

chuyến bay của colugo

colugo adaptation

sự thích nghi của colugo

colugo research

nghiên cứu về colugo

Câu ví dụ

the colugo glides gracefully through the trees.

con colugo lướt đi nhẹ nhàng trên cây.

colugos are often called flying lemurs.

colugo thường được gọi là sóc bay.

scientists study the colugo's unique adaptations.

các nhà khoa học nghiên cứu những đặc điểm thích nghi độc đáo của colugo.

the colugo has a membrane that aids in gliding.

colugo có một lớp màng giúp nó lướt đi.

colugos are nocturnal and mostly arboreal.

colugo là loài động vật về đêm và chủ yếu sống trên cây.

many people are unaware of the colugo's existence.

nhiều người không biết về sự tồn tại của colugo.

the colugo's diet consists mainly of leaves.

chế độ ăn của colugo chủ yếu là lá cây.

colugos have a unique way of moving through the forest.

colugo có một cách di chuyển độc đáo trong rừng.

conservation efforts are important for the colugo's survival.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng cho sự sống còn của colugo.

the colugo is often mistaken for a bat.

colugo thường bị nhầm là dơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay