high comedowns
tình trạng hạ xuống cao
bad comedowns
tình trạng hạ xuống tồi tệ
smooth comedowns
tình trạng hạ xuống trơn tru
quick comedowns
tình trạng hạ xuống nhanh chóng
severe comedowns
tình trạng hạ xuống nghiêm trọng
emotional comedowns
tình trạng hạ xuống về mặt cảm xúc
unexpected comedowns
tình trạng hạ xuống bất ngờ
gradual comedowns
tình trạng hạ xuống dần dần
intense comedowns
tình trạng hạ xuống mạnh mẽ
temporary comedowns
tình trạng hạ xuống tạm thời
after the party, there are always comedowns.
Sau bữa tiệc, luôn có những giai đoạn hạ nhiệt.
she experienced a severe comedown after the concert.
Cô ấy đã trải qua một giai đoạn hạ nhiệt nghiêm trọng sau buổi hòa nhạc.
comedowns can be tough to handle without support.
Những giai đoạn hạ nhiệt có thể khó xử lý nếu không có sự hỗ trợ.
many people feel comedowns after using stimulants.
Nhiều người cảm thấy giai đoạn hạ nhiệt sau khi sử dụng chất kích thích.
it's important to manage comedowns effectively.
Điều quan trọng là phải quản lý giai đoạn hạ nhiệt một cách hiệu quả.
he talked about his comedowns in therapy.
Anh ấy đã nói về những giai đoạn hạ nhiệt của mình trong liệu pháp.
comedowns can lead to feelings of anxiety.
Những giai đoạn hạ nhiệt có thể dẫn đến cảm giác lo lắng.
some people use meditation to cope with comedowns.
Một số người sử dụng thiền định để đối phó với những giai đoạn hạ nhiệt.
understanding comedowns can help in recovery.
Hiểu về những giai đoạn hạ nhiệt có thể giúp phục hồi.
she wrote about her comedowns in her journal.
Cô ấy đã viết về những giai đoạn hạ nhiệt của mình trong nhật ký.
high comedowns
tình trạng hạ xuống cao
bad comedowns
tình trạng hạ xuống tồi tệ
smooth comedowns
tình trạng hạ xuống trơn tru
quick comedowns
tình trạng hạ xuống nhanh chóng
severe comedowns
tình trạng hạ xuống nghiêm trọng
emotional comedowns
tình trạng hạ xuống về mặt cảm xúc
unexpected comedowns
tình trạng hạ xuống bất ngờ
gradual comedowns
tình trạng hạ xuống dần dần
intense comedowns
tình trạng hạ xuống mạnh mẽ
temporary comedowns
tình trạng hạ xuống tạm thời
after the party, there are always comedowns.
Sau bữa tiệc, luôn có những giai đoạn hạ nhiệt.
she experienced a severe comedown after the concert.
Cô ấy đã trải qua một giai đoạn hạ nhiệt nghiêm trọng sau buổi hòa nhạc.
comedowns can be tough to handle without support.
Những giai đoạn hạ nhiệt có thể khó xử lý nếu không có sự hỗ trợ.
many people feel comedowns after using stimulants.
Nhiều người cảm thấy giai đoạn hạ nhiệt sau khi sử dụng chất kích thích.
it's important to manage comedowns effectively.
Điều quan trọng là phải quản lý giai đoạn hạ nhiệt một cách hiệu quả.
he talked about his comedowns in therapy.
Anh ấy đã nói về những giai đoạn hạ nhiệt của mình trong liệu pháp.
comedowns can lead to feelings of anxiety.
Những giai đoạn hạ nhiệt có thể dẫn đến cảm giác lo lắng.
some people use meditation to cope with comedowns.
Một số người sử dụng thiền định để đối phó với những giai đoạn hạ nhiệt.
understanding comedowns can help in recovery.
Hiểu về những giai đoạn hạ nhiệt có thể giúp phục hồi.
she wrote about her comedowns in her journal.
Cô ấy đã viết về những giai đoạn hạ nhiệt của mình trong nhật ký.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now