comite

[Mỹ]/kəˈmiːt/
[Anh]/kəˈmiːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc diệt nhện và diệt ve dùng để kiểm soát sự xâm nhập của nhện và ve.
Các dạng của từ
số nhiềucomites

Cụm từ & Cách kết hợp

standing comite

ban chỉ đạo

comite meeting

cuộc họp ban

comite member

thành viên ban

select comite

chọn ban

comite chair

chủ tịch ban

joint comite

ban liên hợp

steering comite

ban điều phối

advisory comite

ban tư vấn

organizing comite

ban tổ chức

finance comite

ban tài chính

Câu ví dụ

she has served on the education committee for five years.

Cô ấy đã làm việc trong ủy ban giáo dục trong năm năm.

the committee will meet next tuesday to discuss the budget.

Ủy ban sẽ họp vào thứ ba tuần tới để thảo luận ngân sách.

he was elected as chair of the organizing committee for the conference.

Anh ấy đã được bầu làm chủ tịch ủy ban tổ chức hội nghị.

the advisory committee provides recommendations on policy matters.

Ủy ban tư vấn cung cấp các khuyến nghị về các vấn đề chính sách.

the select committee released its final report yesterday.

Ủy ban đặc biệt đã công bố báo cáo cuối cùng của họ vào hôm qua.

committee members voted unanimously to approve the proposal.

Các thành viên ủy ban đã bỏ phiếu thống nhất để thông qua đề xuất.

the standing committee meets on a monthly basis.

Ủy ban thường trực họp định kỳ hàng tháng.

she resigned from the committee due to scheduling conflicts.

Cô ấy đã từ chức khỏi ủy ban do xung đột lịch trình.

the committee structure needs to be reformed for better efficiency.

Cấu trúc ủy ban cần được cải cách để nâng cao hiệu quả.

the decision was made by the committee after lengthy deliberation.

Quyết định được đưa ra bởi ủy ban sau một thời gian dài thảo luận.

the committee of the whole will convene in the main hall.

Ủy ban toàn thể sẽ họp tại hội trường chính.

he presented findings to the scientific committee last week.

Anh ấy đã trình bày kết quả nghiên cứu cho ủy ban khoa học tuần trước.

the executive committee oversees daily operations of the organization.

Ủy ban điều hành giám sát hoạt động hàng ngày của tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay